TCM — Techcomin · Nhà phân phối vòng bi – bạc đạn · Hoá đơn & chứng từ xuất xứ Hotline báo giá: 0905 355 525 · 7:30–17:30 (T2–T7)
Hotline báo giá0905 355 525Phản hồi ≤ 30 phút
Trang chủGối đỡ – Vỏ ổBảng kích thước UCP

Bảng kích thước gối đỡ UCP: đường kính trục d, chiều dài L, chiều cao H

Tổng hợp 38 mã gối đỡ dòng UCP (gối chữ U hai bu lông) kèm đường kính trục d, chiều dài đế L, chiều cao tổng H và khối lượng. Số liệu lấy từ catalogue nhà sản xuất (đối chiếu Simply Bearings / Acorn), dùng để tra nhanh khi chọn gối đỡ theo trục.

d — đường kính trục (mm)L — chiều dài đế (mm)H — chiều cao (mm)Khối lượng (kg)
UCP20112127620.63
UCP20215127620.63
UCP20317127620.63
UCP20420127650.65
UCP20525140700.79
UCP30525175851.6
UCP20630165830.79
UCP30630180942.1
UCP20735167941.6
UCP307352101052.8
UCP208401841002
UCP308402201163.6
UCP209451901082.2
UCP309452451284.7
UCP210502061142.8
UCP310502751436.4
UCP211552191263.4
UCP311553101547.8
UCP212602411384.8
UCP312603301659.4
UCP213652651505.7
UCP3136534017410.3
UCP214702661507
UCP3147036018611.9
UCP215752751637.6
UCP3157538019714.5
UCP216802921759
UCP3168040020917.1
UCP2178531018711.5
UCP3178542022119.2
UCP2189032720014.3
UCP3189043023321.1
UCP3199547025028.2
UCP32010049027534.8
UCP32211052029643.2
UCP32412057031654
UCP32613060035572.1
UCP32814062039391.2

Kích thước mang tính tham khảo theo catalogue, sai lệch nhỏ tuỳ hãng và lô sản xuất. Cần bản vẽ hoặc kiểm tra đúng mã thì gửi ảnh nameplate qua Zalo 0905 355 525.

Xem toàn bộ mã gối đỡ (UCP, UCF, UCFL, UCFC, UCT)