Bạc đạn cà na (tang trống) (bạc đạn cà na) — nhóm sản phẩm thuộc 1.Vòng bi - Bạc đạn. Dưới đây là các mã đang có dữ liệu thông số và hình ảnh. Nếu không thấy mã cần tìm, quý khách gửi mã hoặc kích thước d×D×B để được kiểm tra tồn kho.
23120
23122
23124
23126
23220
23222
23224
23140
23300
22400
23040
23230
22211
22212
22210
22213
22214
22205
22206
22207
22208
22209
22314
22219
22310
22311
22312
23132
23228
22309
22217
23026
23034
22216
22218
22215 E
22215 E/C3
22215 EK
22215 EK/C3
22220 E
22220 E/C3
22220 EK
22220 EK/C3
22222 E
22222 E/C3
22222 EK
22222 EK/C3
22224 E
22224 E/C3
22224 EK
22224 EK/C3
22226 E
22226 E/C3
22226 EK
22226 EK/C3
22228 CC/C3W33
22228 CC/W33
22228 CCK/W33
22230
22230 CC/C3W33
22230 CC/W33
22230 CCK/C3W33
22230 CCK/W33
22232 CC/W33
22232 CCK/C3W33
22232 CCK/W33
22234 CC/W33
22236 CC/W33
22236 CCK/W33
22238
22240 CC/W33
22244 CC/C3W33
22248
22252
22256
22308 E
22308 E/C3
22308 EK
22313 E
22313 E/C3
22313 EK
22313 EK/C3
22315 E
22315 E/C3
22315 EK
22315 EK/C3
22316 E
22316 E/C3
22316 EK
22316 EK/C3
22317 E
22317 E/C3
22317 EK
22318 E
22318 E/C3
22319 E
22319 E/C3
22319 EK
22320 E
22320 E/C3
22320 E/C4
22320 EK
22320 EK/C3
22322 E
22322 E/C3
22324 CC/C3W33
22324 CC/W33
22326 CC/C3W33
22326 CC/W33
22326 CCJA/W33VA405
22328 CC/C3W33
22328 CC/W33
22330 CC/C3W33
22330 CC/W33
22332 CC/C3W33
22332 CC/C4W33
22332 CC/W33
22334
22336 CC/C3W33
22338
22340
22344
22348 CC/W33
22352
22356 CC/W33
23022 CC/C3W33
23022 CC/W33
23024 CC/C3W33
23024 CC/W33
23024 CCK/W33
23028 CC/W33
23030 CC/W33
23032 CC/W33
23036 CC/W33
23038
23044 CC/W33
23044 CCK/W33
23048 CC/W33
23052
23056
23060 CCK/W33
23064
23068
23128 CC/W33
23130
23134 CCK/C3W33
23136 CC/W33
23136 CCK/C3W33
23136 CCK/W33
23138 CC/C3W33
23138 CCK/W33
23144
23148
23152
23156
23160 CC/W33
23218 CC/W33
23218 CCK/W33
23226 CC/C3W33
23226 CCK/W33
23232 CC/C3W33
23234 CC/C3W33
23236 CC/C3W33
23238 CC/W33
23240
23244
23248
23252
23256
23260
23936 CC/W33
23948 CC/W33
Để chọn đúng, cần xác định: đường kính trong d, đường kính ngoài D, bề dày B (hoặc T), kiểu làm kín (hở / 2RS / ZZ), khe hở (C0 / C3) và cấp chính xác (P0 / P6). Với môi trường nhiệt độ cao hoặc nhiều bụi, cần chọn loại chịu nhiệt và kín hai mặt.
Gửi yêu cầu báo giá Tra mã & mã tương đươngXem thêm: vòng bi 6206 (30x62x16 mm) — thông số & báo giá — cùng dòng 62xx, dùng phổ biến khi thay thế.