TCM — Techcomin · Nhà phân phối vòng bi – bạc đạn · Hoá đơn & chứng từ xuất xứ Hotline báo giá: 0905 355 525 · 7:30–17:30 (T2–T7)
Hotline báo giá0905 355 525Phản hồi ≤ 30 phút
Trang chủKiến thức – Hướng dẫnVòng bi KOYO 6205: kích thước 25×52×15 mm, tải trọng và cách chọn

Vòng bi KOYO 6205: kích thước 25×52×15 mm, tải trọng và cách chọn

Vòng bi KOYO 6205 có kích thước 25×52×15 mm, tải động 14,0 kN, tải tĩnh 7,80 kN, khối lượng 0,128 kg. Xem mã tương đương SKF – NSK – NTN – FAG – KOYO, kiểu làm kín, khe hở và ứng dụng thực tế.

Thông số vòng bi KOYO 6205

KOYO 6205 là vòng bi cầu rãnh sâu một dãy, kích thước bao 25×52×15 mm (đường kính trong 25 mm, đường kính ngoài 52 mm, chiều rộng 15 mm). Tải động C khoảng 14,0 kN, tải tĩnh C0 khoảng 7,80 kN, khối lượng tham khảo 0,128 kg.

Đây là kích thước chuẩn theo ISO 15 nên KOYO 6205 dùng cùng cỡ với SKF 6205, NSK 6205, NTN 6205, FAG 6205, KOYO 6205. Khi thay thế, chỉ cần đúng bộ ba kích thước và đúng hậu tố làm kín.

Nhóm sản phẩm: Bi cầu loạt 62xx. Khe hở tiêu chuẩn C0 / C3, cấp chính xác P0, kiểu làm kín 2RS / ZZ / hở.

Cách đọc mã 6205

Mã 6205 chia làm ba phần. Chữ số đầu tiên cho biết chủng loại ổ: số 6 là ổ bi cầu rãnh sâu một dãy. Chữ số thứ hai là loạt kích thước (độ dày thành). Hai chữ số cuối là mã đường kính trong theo quy tắc nhân 5.

Với 6205, hai chữ số cuối là 05, nhân 5 được 25 mm. Khớp với đường kính trong 25 mm trong bảng thông số. Đây là cách kiểm tra nhanh nhất khi không có thước đo.

Phần sau mã chính là hậu tố, ví dụ 2RS, ZZ, C3. Hậu tố quyết định tuổi thọ trong môi trường bụi ẩm, nên không được bỏ qua khi đặt hàng.

6205 dùng cho những đâu

Ứng dụng phổ biến của 6205: Động cơ điện, Bơm nước, Quạt công nghiệp, Máy nén khí, Hộp số, Máy công cụ.

Đỡ trục quay, chịu tải hướng kính và một phần tải hướng trục. Giảm ma sát, giữ trục đúng tâm, cho phép quay ở tốc độ trung bình – cao.

Trong sửa chữa, 6205 thường được thay theo cụm: một khi đã có tiếng ồn hoặc rơ thì nên thay cả cặp trên cùng trục để hai ổ cùng tuổi thọ.

Chọn kiểu làm kín và khe hở cho 6205

Bản hở dùng khi ổ được bôi trơn bằng dầu trong hộp kín, nhiệt độ cao. Bản 2RS (bịt cao su hai mặt) dùng ngoài trời, nhiều bụi, môi trường ẩm. Bản ZZ (chắn thép hai mặt) dùng trong nhà xưởng sạch, nhiệt độ vừa phải và cần tốc độ cao hơn 2RS.

Khe hở C0 phù hợp phần lớn trường hợp lắp tiêu chuẩn. Chuyển sang C3 khi trục quay nhanh, ổ nóng khi chạy, hoặc khi lắp hai ổ chặn hai đầu trên cùng trục.

Với 6205, nếu máy chạy liên tục ngoài trời, ưu tiên 2RS; nếu chạy trong nhà và cần quay nhanh, cân nhắc ZZ hoặc bản hở có che chắn mỡ.

Mua KOYO 6205: kiểm tra gì trước khi trả tiền

Kiểm tra mã và tên hãng được khắc trực tiếp trên vòng ngoài hoặc mặt bên của ổ, không chỉ trên tem hộp. Hàng thật khắc nét, đều, không nhoè.

Đo lại bộ ba kích thước bằng thước cặp: 25 mm, 52 mm, 15 mm. Sai lệch trên 0,02 mm ở đường kính trong là dấu hiệu cần kiểm tra lại nguồn hàng.

Yêu cầu hoá đơn ghi rõ mã và hãng. Với hàng dùng trong dây chuyền sản xuất, nên giữ lại ảnh chụp tem lô để đối chiếu về sau.

Mã KOYO thường được khắc trên vòng ngoài hoặc mặt bên, kèm dòng chữ JAPAN. Loạt 60xx, 62xx, 63xx của KOYO phổ biến ở dạng hở, 2RS và ZZ.

Câu hỏi thường gặp

KOYO 6205 thay được bằng mã nào?

6205 dùng cùng cỡ với SKF 6205, NSK 6205, NTN 6205, FAG 6205, KOYO 6205. Điều kiện thay thế: cùng 25×52×15 mm, cùng kiểu làm kín (2RS/ZZ/hở) và cùng khe hở (C0/C3).

Vòng bi 6205 giá bao nhiêu?

Giá phụ thuộc hãng, kiểu làm kín, khe hở và số lượng. Techcomin báo giá theo mã cụ thể và ghi rõ hãng, không báo giá chung theo loạt. Gửi mã và số lượng qua hotline/Zalo để nhận báo giá.

6205 chịu được tải bao nhiêu?

Tải động C khoảng 14,0 kN, tải tĩnh C0 khoảng 7,80 kN. Tuổi thọ thực tế phụ thuộc tải quy đổi, tốc độ và chất bôi trơn, nên cần tính theo điều kiện máy.

Xem thêm

Vòng bi KOYO 6205Trang sản phẩm 6205Tra mã vòng bi theo kích thướcBạc đạn theo dòng xe

Mã liên quan đang có dữ liệu

Vòng bi bạc đạn 6201 12x32x10mm Koyo — kích thước 12x32x10mm6201
12x32x10 mm · KOYO
Liên hệ
Vòng bi bạc đạn 6202 15x35x11mm Codex — kích thước 15x35x11mm6202
15x35x11 mm · CODEX
Liên hệ
Vòng bi bạc đạn 6203 17x40x12mm ZEN — kích thước 17x40x12mm6203
17x40x12 mm · ZEN
Liên hệ
Vòng bi bạc đạn 6204 20x47x14mm ZEN — kích thước 20x47x14mm6204
20x47x14 mm · ZEN
Liên hệ
Vòng bi bạc đạn 6205 25x52x15mm Codex — kích thước 25x52x15mm6205
25x52x15 mm · CODEX
Liên hệ
Vòng bi bạc đạn 6206 30x62x16mm ZEN — kích thước 30x62x16mm6206
30x62x16 mm · ZEN
Liên hệ
Vòng bi bạc đạn 6207 35x72x17mm Codex — kích thước 35x72x17mm6207
35x72x17 mm · CODEX
Liên hệ
Vòng bi bạc đạn 6208 40x80x18mm Koyo — kích thước 40x80x18mm6208
40x80x18 mm · KOYO
Liên hệ

Cần tra mã hoặc hỏi kỹ thuật? Gửi mã, ảnh nameplate hoặc kích thước d×D×B qua hotline/Zalo — phản hồi trong 30 phút giờ làm việc.

Liên hệ báo giá Tra mã vòng bi