TCM — Techcomin · Nhà phân phối vòng bi – bạc đạn · Hoá đơn & chứng từ xuất xứ Hotline báo giá: 0905 355 525 · 7:30–17:30 (T2–T7)
Hotline báo giá0905 355 525 Nhắn Zalo Phản hồi ≤ 30 phút
Trang chủ › Kiến thức – Hướng dẫn

Kiến thức & hướng dẫn về vòng bi – bạc đạn

227 bài hướng dẫn thực tế: cách chọn, cách tra mã, cách lắp, bảo trì và xử lý sự cố. Viết cho thợ kỹ thuật và người mua hàng, dựa trên dữ liệu thông số thật của 3360 mã đang có.

Cách chọn vòng bi theo tải và tốc độ quayChọn vòng bi theo tải hướng kính, tải hướng trục và tốc độ quay: cách đọc hệ số C, C0 và giới hạn tốc độ để ch…2RS, 2Z, ZZ, RS khác nhau thế nào — chọn loại kín nàoPhân biệt các ký hiệu làm kín vòng bi: 2RS kín hai mặt, 2Z che bụi hai mặt, RS kín một mặt. Chọn loại nào theo…Khe hở C0, C3, C4 là gì và khi nào phải dùng C3Khe hở trong vòng bi ảnh hưởng trực tiếp đến nhiệt độ và tuổi thọ. Hướng dẫn chọn C0, C3, C4 theo nhiệt độ làm…Cách tra mã vòng bi khi chỉ biết kích thước d×D×BKhông có mã, chỉ đo được đường kính trong, đường kính ngoài và bề dày? Đây là cách tra ngược ra mã vòng bi chí…Cấp chính xác P0, P6, P5 — khi nào thật sự cần cấp caoCấp chính xác ảnh hưởng đến độ đảo và độ ồn của ổ. Khi nào dùng P0 là đủ, khi nào buộc phải lên P6 hoặc P5.…So sánh vòng bi cầu, vòng bi côn và vòng bi tang trốngBa loại ổ lăn phổ biến nhất trong công nghiệp: khác nhau ở khả năng chịu tải, tốc độ và khả năng tự lựa. Chọn …Cách thay vòng bi máy bơm đúng kỹ thuậtQuy trình thay bạc đạn máy bơm: tháo, kiểm tra, chọn mã thay thế, lắp và căn chỉnh. Kèm các lỗi thường gặp khi…Bảo trì vòng bi: khi nào cần tra mỡ, tra bao nhiêuLịch tra mỡ cho vòng bi theo tốc độ và nhiệt độ. Tra thiếu hoặc tra thừa đều làm ổ hỏng nhanh.…5 dấu hiệu vòng bi sắp hỏng và cách xác định nguyên nhânNhận biết sớm vòng bi hỏng qua tiếng ồn, nhiệt, độ rung và màu sắc ổ sau khi tháo. Từ triệu chứng suy ra nguyê…Chọn gối đỡ UCP, UCF, UCFL, UCT theo cách lắpPhân biệt các loại gối đỡ vòng bi và chọn đúng kiểu theo kết cấu máy: UCP chân đế, UCF mặt bích vuông, UCFL mặ…Vòng bi chịu nhiệt: chọn loại nào cho lò, lò hơi, máy épNhiệt độ cao làm mất khe hở và thoái hoá mỡ. Cách chọn vòng bi chịu nhiệt và khe hở phù hợp cho môi trường trê…Vòng bi inox cho môi trường ẩm, thực phẩm và hoá chấtKhi nào cần vòng bi inox thay vì ổ thép thường: môi trường rửa nước, chế biến thực phẩm, hoá chất, ngoài biển.…Vòng bi kêu to: phân tích nguyên nhân theo kiểu tiếng ồnMỗi kiểu tiếng ồn ứng với một nguyên nhân khác nhau. Bảng đối chiếu tiếng ồn — nguyên nhân — cách xử lý.…Cách lắp vòng bi đúng kỹ thuật: nóng, nguội và các lỗi thường gặpLực lắp phải tác động lên đúng vòng. Hướng dẫn lắp nguội bằng ống đẩy và lắp nóng bằng gia nhiệt cảm ứng.…Bảng mã tương đương giữa SKF, NSK, NTN, FAG và KOYOCùng một ổ nhưng mỗi hãng có ký hiệu riêng cho kiểu làm kín và khe hở. Đây là cách quy đổi giữa các hãng.…Bạc đạn và vòng bi có khác nhau không?Hai cách gọi phổ biến ở Việt Nam cho cùng một chi tiết. Kèm các tên gọi khác theo vùng miền và cách tìm đúng s…Chọn vòng bi và gối đỡ cho băng tảiBăng tải nhẹ và nặng cần loại ổ khác nhau. Hướng dẫn chọn theo tải, tốc độ và cách bố trí con lăn.…Chọn vòng bi cho động cơ điện: ba lưu ý quan trọngĐộng cơ điện có đặc thù: tốc độ cao, nhiệt độ cao và dòng điện qua ổ. Chọn sai loại là ổ hỏng sau vài tháng.…Bảo quản vòng bi trong kho: tránh gỉ và mất chất lượngVòng bi để lâu trong kho vẫn hỏng nếu bảo quản sai. Hướng dẫn nhiệt độ, độ ẩm, thời hạn và cách xử lý ổ để lâu…Phân biệt vòng bi, bạc đạn, bạc trượt và ổ đũa kimBốn loại chi tiết dễ bị gọi lẫn. Phân biệt bằng hình dạng, tải và ứng dụng để mua đúng thứ mình cần.…Chọn phớt chặn dầu đúng loại: TC, SC, TB và cách đoPhớt là chi tiết rẻ nhưng hỏng nhiều nhất. Phân biệt TC, SC, TB, SB và cách đo để mua đúng.…Khi nào cần vòng bi tiếp xúc góc thay cho vòng bi cầu thườngVòng bi tiếp xúc góc (7xxx) chịu tải hướng trục một chiều tốt hơn. Nhận biết trường hợp cần chuyển sang loại n…Vòng bi KOYO loạt 60xx (6000–6010): bảng kích thước, tải trọng và cách chọnBảng kích thước đầy đủ 11 mã vòng bi KOYO loạt 60xx từ 6000 đến 6010: d×D×B, tải động C, tải tĩnh C0, khối lượ…Vòng bi KOYO 6205: kích thước 25×52×15 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi KOYO 6205 có kích thước 25×52×15 mm, tải động 14,0 kN, tải tĩnh 7,80 kN, khối lượng 0,128 kg. Xem mã t…Vòng bi SKF 6205: kích thước 25×52×15 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi SKF 6205 có kích thước 25×52×15 mm, tải động 14,0 kN, tải tĩnh 7,80 kN, khối lượng 0,128 kg. Xem mã tư…Vòng bi NSK 6205: kích thước 25×52×15 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi NSK 6205 có kích thước 25×52×15 mm, tải động 14,0 kN, tải tĩnh 7,80 kN, khối lượng 0,128 kg. Xem mã tư…Vòng bi KOYO loạt 62xx (6200–6210): bảng kích thước, tải trọng và cách chọnBảng kích thước đầy đủ 11 mã vòng bi KOYO loạt 62xx từ 6200 đến 6210: d×D×B, tải động C, tải tĩnh C0, khối lượ…Vòng bi KOYO 6001: kích thước 12×28×8 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi KOYO 6001 có kích thước 12×28×8 mm, tải động 5,10 kN, tải tĩnh 2,39 kN, khối lượng 0,022 kg. Xem mã tư…Vòng bi KOYO loạt 63xx (6300–6310): bảng kích thước, tải trọng và cách chọnBảng kích thước đầy đủ 11 mã vòng bi KOYO loạt 63xx từ 6300 đến 6310: d×D×B, tải động C, tải tĩnh C0, khối lượ…Vòng bi xe máy 6201: dùng cho dòng xe nào, mã phụ tùng nàoBạc đạn 6201 (12×32×10 mm) dùng cho 33 dòng xe trong danh mục phụ tùng đã đối chiếu. Xem bảng mã phụ tùng OEM …Bạc đạn 6201 cho dòng xe nào? Bảng tra mã và kích thước 12×32×10 mmBạc đạn 6201 có kích thước 12×32×10 mm, tải động 6,89 kN, tải tĩnh 3,10 kN. Danh sách dòng xe dùng mã này kèm …Vòng bi SKF loạt 60xx (6000–6010): bảng kích thước, tải trọng và cách chọnBảng kích thước đầy đủ 11 mã vòng bi SKF loạt 60xx từ 6000 đến 6010: d×D×B, tải động C, tải tĩnh C0, khối lượn…Vòng bi SKF loạt 62xx (6200–6210): bảng kích thước, tải trọng và cách chọnBảng kích thước đầy đủ 11 mã vòng bi SKF loạt 62xx từ 6200 đến 6210: d×D×B, tải động C, tải tĩnh C0, khối lượn…Vòng bi SKF loạt 63xx (6300–6310): bảng kích thước, tải trọng và cách chọnBảng kích thước đầy đủ 11 mã vòng bi SKF loạt 63xx từ 6300 đến 6310: d×D×B, tải động C, tải tĩnh C0, khối lượn…Vòng bi NSK loạt 60xx (6000–6010): bảng kích thước, tải trọng và cách chọnBảng kích thước đầy đủ 11 mã vòng bi NSK loạt 60xx từ 6000 đến 6010: d×D×B, tải động C, tải tĩnh C0, khối lượn…Vòng bi NSK loạt 62xx (6200–6210): bảng kích thước, tải trọng và cách chọnBảng kích thước đầy đủ 11 mã vòng bi NSK loạt 62xx từ 6200 đến 6210: d×D×B, tải động C, tải tĩnh C0, khối lượn…Vòng bi NSK loạt 63xx (6300–6310): bảng kích thước, tải trọng và cách chọnBảng kích thước đầy đủ 11 mã vòng bi NSK loạt 63xx từ 6300 đến 6310: d×D×B, tải động C, tải tĩnh C0, khối lượn…Vòng bi xe máy loạt 60xx: mã nào dùng cho xe nào (6000–6010)Bảng đối chiếu 11 mã bạc đạn loạt 60xx dùng trên xe máy: kích thước, dòng xe và mã phụ tùng OEM tương ứng.…Vòng bi xe máy loạt 62xx: mã nào dùng cho xe nào (6200–6210)Bảng đối chiếu 11 mã bạc đạn loạt 62xx dùng trên xe máy: kích thước, dòng xe và mã phụ tùng OEM tương ứng.…Vòng bi xe máy loạt 63xx: mã nào dùng cho xe nào (6300–6310)Bảng đối chiếu 11 mã bạc đạn loạt 63xx dùng trên xe máy: kích thước, dòng xe và mã phụ tùng OEM tương ứng.…So sánh vòng bi 6205 và 6206: khác nhau ở đâu, khi nào chọn mã nào6205 là 25×52×15 mm, 6206 là 30×62×16 mm. So sánh kích thước, tải động, tải tĩnh và ứng dụng để chọn đúng mã c…So sánh vòng bi 6001 và 6201: khác nhau ở đâu, khi nào chọn mã nào6001 là 12×28×8 mm, 6201 là 12×32×10 mm. So sánh kích thước, tải động, tải tĩnh và ứng dụng để chọn đúng mã ch…Vòng bi KOYO 6204: kích thước 20×47×14 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi KOYO 6204 có kích thước 20×47×14 mm, tải động 13,5 kN, tải tĩnh 6,55 kN, khối lượng 0,106 kg. Xem mã t…Vòng bi SKF 6204: kích thước 20×47×14 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi SKF 6204 có kích thước 20×47×14 mm, tải động 13,5 kN, tải tĩnh 6,55 kN, khối lượng 0,106 kg. Xem mã tư…Vòng bi NSK 6204: kích thước 20×47×14 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi NSK 6204 có kích thước 20×47×14 mm, tải động 13,5 kN, tải tĩnh 6,55 kN, khối lượng 0,106 kg. Xem mã tư…Vòng bi KOYO 6206: kích thước 30×62×16 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi KOYO 6206 có kích thước 30×62×16 mm, tải động 20,3 kN, tải tĩnh 11,2 kN, khối lượng 0,199 kg. Xem mã t…Vòng bi SKF 6206: kích thước 30×62×16 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi SKF 6206 có kích thước 30×62×16 mm, tải động 20,3 kN, tải tĩnh 11,2 kN, khối lượng 0,199 kg. Xem mã tư…Vòng bi NSK 6206: kích thước 30×62×16 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi NSK 6206 có kích thước 30×62×16 mm, tải động 20,3 kN, tải tĩnh 11,2 kN, khối lượng 0,199 kg. Xem mã tư…Vòng bi KOYO 6203: kích thước 17×40×12 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi KOYO 6203 có kích thước 17×40×12 mm, tải động 9,95 kN, tải tĩnh 4,75 kN, khối lượng 0,065 kg. Xem mã t…Vòng bi SKF 6203: kích thước 17×40×12 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi SKF 6203 có kích thước 17×40×12 mm, tải động 9,95 kN, tải tĩnh 4,75 kN, khối lượng 0,065 kg. Xem mã tư…Vòng bi NSK 6203: kích thước 17×40×12 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi NSK 6203 có kích thước 17×40×12 mm, tải động 9,95 kN, tải tĩnh 4,75 kN, khối lượng 0,065 kg. Xem mã tư…Vòng bi KOYO 6202: kích thước 15×35×11 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi KOYO 6202 có kích thước 15×35×11 mm, tải động 7,80 kN, tải tĩnh 3,75 kN, khối lượng 0,045 kg. Xem mã t…Cách tra mã vòng bi, bạc đạn nhanh và chính xác4 bước tra mã vòng bi – bạc đạn: nhập mã, nhập hãng + mã, nhập kích thước d×D×B hoặc nhập mã gần đúng; kèm ví …Cách đọc mã vòng bi và ý nghĩa các ký hiệuĐọc mã vòng bi theo cấu trúc: tiền tố loại ổ, cụm số đường kính trong, hậu tố làm kín (2RS/ZZ), khe hở (C3), c…Bảng tra vòng bi theo kích thước d × D × BBảng tra vòng bi theo kích thước (d × D × B): 20 cụm kích thước nhiều mã nhất kèm số mã và đường dẫn tới trang…Vòng bi 2RS và ZZ khác nhau như thế nào?So sánh vòng bi 2RS (nắp cao su) và ZZ (nắp thép): độ kín, ma sát, tốc độ cho phép, môi trường sử dụng — kèm c…Ký hiệu C3 trên vòng bi có nghĩa gì?C3 là khe hở hướng kính lớn hơn tiêu chuẩn (C0). Giải thích khi nào cần C3, khác biệt với cấp chính xác P4/P5 …Cách chọn vòng bi theo đường kính trụcChọn vòng bi theo đường kính trục: cách đo d, bảng đối chiếu d với mã 60xx/62xx/63xx, cách kiểm tra đường kính…Các mã vòng bi lỗ 25 mm thường gặp (d = 25 mm)Danh sách mã vòng bi lỗ 25 mm đang có dữ liệu thông số (d, D, B), kèm hãng và đường dẫn tra cứu — dùng khi biế…Các mã vòng bi lỗ 30 mm thường gặp (d = 30 mm)Danh sách mã vòng bi lỗ 30 mm đang có dữ liệu thông số (d, D, B), kèm hãng và đường dẫn tra cứu — dùng khi biế…Cách tìm mã vòng bi tương đương giữa các hãngCách tìm mã vòng bi tương đương giữa SKF, NSK, NTN, KOYO, FAG: cùng kích thước chưa chắc thay thế hoàn toàn; k…Chỉ có vòng bi cũ — làm thế nào để tìm đúng mã?Quy trình 5 bước khi chỉ có ổ cũ: đọc ký hiệu trên ổ, đo d×D×B, xác định kiểu làm kín và khe hở, tra công cụ t…6204 và 6205 khác nhau gì? So sánh kích thước và mã vòng biVòng bi 6204 là 20×47×14 mm, 6205 là 25×52×15 mm. Khác cả đường kính trong, đường kính ngoài và bề dày nên khô…Giá vòng bi 6205 phụ thuộc yếu tố nào?Cùng mã 6205 nhưng giá khác nhau theo hãng, kiểu làm kín, khe hở, cấp chính xác và số lượng. Bảng giá tham khả…Vòng bi NSK 6207: kích thước 35×72×17 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi NSK 6207 có kích thước 35×72×17 mm, tải động 25,5 kN, tải tĩnh 15,3 kN, khối lượng 0,288 kg. Xem mã tư…Vòng bi KOYO 6208: kích thước 40×80×18 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi KOYO 6208 có kích thước 40×80×18 mm, tải động 32,5 kN, tải tĩnh 19,0 kN, khối lượng 0,368 kg. Xem mã t…Vòng bi SKF 6208: kích thước 40×80×18 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi SKF 6208 có kích thước 40×80×18 mm, tải động 32,5 kN, tải tĩnh 19,0 kN, khối lượng 0,368 kg. Xem mã tư…Vòng bi NSK 6208: kích thước 40×80×18 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi NSK 6208 có kích thước 40×80×18 mm, tải động 32,5 kN, tải tĩnh 19,0 kN, khối lượng 0,368 kg. Xem mã tư…Vòng bi KOYO 6209: kích thước 45×85×19 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi KOYO 6209 có kích thước 45×85×19 mm, tải động 35,1 kN, tải tĩnh 21,6 kN, khối lượng 0,416 kg. Xem mã t…Vòng bi SKF 6209: kích thước 45×85×19 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi SKF 6209 có kích thước 45×85×19 mm, tải động 35,1 kN, tải tĩnh 21,6 kN, khối lượng 0,416 kg. Xem mã tư…Vòng bi NSK 6209: kích thước 45×85×19 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi NSK 6209 có kích thước 45×85×19 mm, tải động 35,1 kN, tải tĩnh 21,6 kN, khối lượng 0,416 kg. Xem mã tư…Vòng bi KOYO 6210: kích thước 50×90×20 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi KOYO 6210 có kích thước 50×90×20 mm, tải động 37,7 kN, tải tĩnh 23,2 kN, khối lượng 0,462 kg. Xem mã t…Vòng bi SKF 6210: kích thước 50×90×20 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi SKF 6210 có kích thước 50×90×20 mm, tải động 37,7 kN, tải tĩnh 23,2 kN, khối lượng 0,462 kg. Xem mã tư…Vòng bi NSK 6210: kích thước 50×90×20 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi NSK 6210 có kích thước 50×90×20 mm, tải động 37,7 kN, tải tĩnh 23,2 kN, khối lượng 0,462 kg. Xem mã tư…Vòng bi SKF 6001: kích thước 12×28×8 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi SKF 6001 có kích thước 12×28×8 mm, tải động 5,10 kN, tải tĩnh 2,39 kN, khối lượng 0,022 kg. Xem mã tươ…Vòng bi NSK 6001: kích thước 12×28×8 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi NSK 6001 có kích thước 12×28×8 mm, tải động 5,10 kN, tải tĩnh 2,39 kN, khối lượng 0,022 kg. Xem mã tươ…Vòng bi KOYO 6002: kích thước 15×32×9 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi KOYO 6002 có kích thước 15×32×9 mm, tải động 5,60 kN, tải tĩnh 2,85 kN, khối lượng 0,030 kg. Xem mã tư…Vòng bi SKF 6002: kích thước 15×32×9 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi SKF 6002 có kích thước 15×32×9 mm, tải động 5,60 kN, tải tĩnh 2,85 kN, khối lượng 0,030 kg. Xem mã tươ…Vòng bi NSK 6002: kích thước 15×32×9 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi NSK 6002 có kích thước 15×32×9 mm, tải động 5,60 kN, tải tĩnh 2,85 kN, khối lượng 0,030 kg. Xem mã tươ…Vòng bi KOYO 6000: kích thước 10×26×8 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi KOYO 6000 có kích thước 10×26×8 mm, tải động 4,62 kN, tải tĩnh 1,96 kN, khối lượng 0,019 kg. Xem mã tư…Vòng bi SKF 6000: kích thước 10×26×8 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi SKF 6000 có kích thước 10×26×8 mm, tải động 4,62 kN, tải tĩnh 1,96 kN, khối lượng 0,019 kg. Xem mã tươ…Vòng bi NSK 6000: kích thước 10×26×8 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi NSK 6000 có kích thước 10×26×8 mm, tải động 4,62 kN, tải tĩnh 1,96 kN, khối lượng 0,019 kg. Xem mã tươ…Vòng bi KOYO 6003: kích thước 17×35×10 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi KOYO 6003 có kích thước 17×35×10 mm, tải động 6,00 kN, tải tĩnh 3,25 kN, khối lượng 0,039 kg. Xem mã t…Vòng bi SKF 6003: kích thước 17×35×10 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi SKF 6003 có kích thước 17×35×10 mm, tải động 6,00 kN, tải tĩnh 3,25 kN, khối lượng 0,039 kg. Xem mã tư…Vòng bi NSK 6003: kích thước 17×35×10 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi NSK 6003 có kích thước 17×35×10 mm, tải động 6,00 kN, tải tĩnh 3,25 kN, khối lượng 0,039 kg. Xem mã tư…Vòng bi KOYO 6004: kích thước 20×42×12 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi KOYO 6004 có kích thước 20×42×12 mm, tải động 9,40 kN, tải tĩnh 5,00 kN, khối lượng 0,069 kg. Xem mã t…Vòng bi SKF 6004: kích thước 20×42×12 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi SKF 6004 có kích thước 20×42×12 mm, tải động 9,40 kN, tải tĩnh 5,00 kN, khối lượng 0,069 kg. Xem mã tư…Vòng bi NSK 6004: kích thước 20×42×12 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi NSK 6004 có kích thước 20×42×12 mm, tải động 9,40 kN, tải tĩnh 5,00 kN, khối lượng 0,069 kg. Xem mã tư…Vòng bi KOYO 6005: kích thước 25×47×12 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi KOYO 6005 có kích thước 25×47×12 mm, tải động 11,9 kN, tải tĩnh 6,55 kN, khối lượng 0,080 kg. Xem mã t…Vòng bi SKF 6005: kích thước 25×47×12 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi SKF 6005 có kích thước 25×47×12 mm, tải động 11,9 kN, tải tĩnh 6,55 kN, khối lượng 0,080 kg. Xem mã tư…Vòng bi NSK 6005: kích thước 25×47×12 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi NSK 6005 có kích thước 25×47×12 mm, tải động 11,9 kN, tải tĩnh 6,55 kN, khối lượng 0,080 kg. Xem mã tư…Vòng bi KOYO 6006: kích thước 30×55×13 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi KOYO 6006 có kích thước 30×55×13 mm, tải động 13,8 kN, tải tĩnh 8,30 kN, khối lượng 0,116 kg. Xem mã t…Vòng bi SKF 6006: kích thước 30×55×13 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi SKF 6006 có kích thước 30×55×13 mm, tải động 13,8 kN, tải tĩnh 8,30 kN, khối lượng 0,116 kg. Xem mã tư…Vòng bi NSK 6006: kích thước 30×55×13 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi NSK 6006 có kích thước 30×55×13 mm, tải động 13,8 kN, tải tĩnh 8,30 kN, khối lượng 0,116 kg. Xem mã tư…Vòng bi KOYO 6007: kích thước 35×62×14 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi KOYO 6007 có kích thước 35×62×14 mm, tải động 16,8 kN, tải tĩnh 10,2 kN, khối lượng 0,155 kg. Xem mã t…Vòng bi SKF 6007: kích thước 35×62×14 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi SKF 6007 có kích thước 35×62×14 mm, tải động 16,8 kN, tải tĩnh 10,2 kN, khối lượng 0,155 kg. Xem mã tư…Vòng bi NSK 6007: kích thước 35×62×14 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi NSK 6007 có kích thước 35×62×14 mm, tải động 16,8 kN, tải tĩnh 10,2 kN, khối lượng 0,155 kg. Xem mã tư…Vòng bi KOYO 6008: kích thước 40×68×15 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi KOYO 6008 có kích thước 40×68×15 mm, tải động 17,8 kN, tải tĩnh 11,6 kN, khối lượng 0,190 kg. Xem mã t…Vòng bi SKF 6008: kích thước 40×68×15 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi SKF 6008 có kích thước 40×68×15 mm, tải động 17,8 kN, tải tĩnh 11,6 kN, khối lượng 0,190 kg. Xem mã tư…Vòng bi NSK 6008: kích thước 40×68×15 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi NSK 6008 có kích thước 40×68×15 mm, tải động 17,8 kN, tải tĩnh 11,6 kN, khối lượng 0,190 kg. Xem mã tư…Vòng bi KOYO 6009: kích thước 45×75×16 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi KOYO 6009 có kích thước 45×75×16 mm, tải động 21,2 kN, tải tĩnh 14,0 kN, khối lượng 0,245 kg. Xem mã t…Vòng bi SKF 6009: kích thước 45×75×16 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi SKF 6009 có kích thước 45×75×16 mm, tải động 21,2 kN, tải tĩnh 14,0 kN, khối lượng 0,245 kg. Xem mã tư…Vòng bi NSK 6009: kích thước 45×75×16 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi NSK 6009 có kích thước 45×75×16 mm, tải động 21,2 kN, tải tĩnh 14,0 kN, khối lượng 0,245 kg. Xem mã tư…Vòng bi KOYO 6010: kích thước 50×80×16 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi KOYO 6010 có kích thước 50×80×16 mm, tải động 22,5 kN, tải tĩnh 16,0 kN, khối lượng 0,261 kg. Xem mã t…Vòng bi SKF 6010: kích thước 50×80×16 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi SKF 6010 có kích thước 50×80×16 mm, tải động 22,5 kN, tải tĩnh 16,0 kN, khối lượng 0,261 kg. Xem mã tư…Vòng bi NSK 6010: kích thước 50×80×16 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi NSK 6010 có kích thước 50×80×16 mm, tải động 22,5 kN, tải tĩnh 16,0 kN, khối lượng 0,261 kg. Xem mã tư…Vòng bi KOYO 6305: kích thước 25×62×17 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi KOYO 6305 có kích thước 25×62×17 mm, tải động 22,5 kN, tải tĩnh 11,6 kN, khối lượng 0,232 kg. Xem mã t…Vòng bi SKF 6305: kích thước 25×62×17 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi SKF 6305 có kích thước 25×62×17 mm, tải động 22,5 kN, tải tĩnh 11,6 kN, khối lượng 0,232 kg. Xem mã tư…Vòng bi NSK 6305: kích thước 25×62×17 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi NSK 6305 có kích thước 25×62×17 mm, tải động 22,5 kN, tải tĩnh 11,6 kN, khối lượng 0,232 kg. Xem mã tư…Vòng bi KOYO 6304: kích thước 20×52×15 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi KOYO 6304 có kích thước 20×52×15 mm, tải động 16,8 kN, tải tĩnh 7,80 kN, khối lượng 0,144 kg. Xem mã t…Vòng bi SKF 6304: kích thước 20×52×15 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi SKF 6304 có kích thước 20×52×15 mm, tải động 16,8 kN, tải tĩnh 7,80 kN, khối lượng 0,144 kg. Xem mã tư…Vòng bi NSK 6304: kích thước 20×52×15 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi NSK 6304 có kích thước 20×52×15 mm, tải động 16,8 kN, tải tĩnh 7,80 kN, khối lượng 0,144 kg. Xem mã tư…Vòng bi KOYO 6306: kích thước 30×72×19 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi KOYO 6306 có kích thước 30×72×19 mm, tải động 29,6 kN, tải tĩnh 16,0 kN, khối lượng 0,345 kg. Xem mã t…Vòng bi SKF 6306: kích thước 30×72×19 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi SKF 6306 có kích thước 30×72×19 mm, tải động 29,6 kN, tải tĩnh 16,0 kN, khối lượng 0,345 kg. Xem mã tư…Vòng bi NSK 6306: kích thước 30×72×19 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi NSK 6306 có kích thước 30×72×19 mm, tải động 29,6 kN, tải tĩnh 16,0 kN, khối lượng 0,345 kg. Xem mã tư…Vòng bi KOYO 6303: kích thước 17×47×14 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi KOYO 6303 có kích thước 17×47×14 mm, tải động 13,5 kN, tải tĩnh 6,55 kN, khối lượng 0,110 kg. Xem mã t…Vòng bi SKF 6303: kích thước 17×47×14 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi SKF 6303 có kích thước 17×47×14 mm, tải động 13,5 kN, tải tĩnh 6,55 kN, khối lượng 0,110 kg. Xem mã tư…Vòng bi NSK 6303: kích thước 17×47×14 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi NSK 6303 có kích thước 17×47×14 mm, tải động 13,5 kN, tải tĩnh 6,55 kN, khối lượng 0,110 kg. Xem mã tư…Vòng bi KOYO 6302: kích thước 15×42×13 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi KOYO 6302 có kích thước 15×42×13 mm, tải động 11,4 kN, tải tĩnh 5,40 kN, khối lượng 0,082 kg. Xem mã t…Vòng bi SKF 6302: kích thước 15×42×13 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi SKF 6302 có kích thước 15×42×13 mm, tải động 11,4 kN, tải tĩnh 5,40 kN, khối lượng 0,082 kg. Xem mã tư…Vòng bi NSK 6302: kích thước 15×42×13 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi NSK 6302 có kích thước 15×42×13 mm, tải động 11,4 kN, tải tĩnh 5,40 kN, khối lượng 0,082 kg. Xem mã tư…Vòng bi KOYO 6301: kích thước 12×37×12 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi KOYO 6301 có kích thước 12×37×12 mm, tải động 9,95 kN, tải tĩnh 4,15 kN, khối lượng 0,060 kg. Xem mã t…Vòng bi SKF 6301: kích thước 12×37×12 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi SKF 6301 có kích thước 12×37×12 mm, tải động 9,95 kN, tải tĩnh 4,15 kN, khối lượng 0,060 kg. Xem mã tư…Vòng bi NSK 6301: kích thước 12×37×12 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi NSK 6301 có kích thước 12×37×12 mm, tải động 9,95 kN, tải tĩnh 4,15 kN, khối lượng 0,060 kg. Xem mã tư…Vòng bi KOYO 6300: kích thước 10×35×11 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi KOYO 6300 có kích thước 10×35×11 mm, tải động 8,06 kN, tải tĩnh 3,45 kN, khối lượng 0,053 kg. Xem mã t…Vòng bi SKF 6300: kích thước 10×35×11 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi SKF 6300 có kích thước 10×35×11 mm, tải động 8,06 kN, tải tĩnh 3,45 kN, khối lượng 0,053 kg. Xem mã tư…Vòng bi NSK 6300: kích thước 10×35×11 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi NSK 6300 có kích thước 10×35×11 mm, tải động 8,06 kN, tải tĩnh 3,45 kN, khối lượng 0,053 kg. Xem mã tư…Vòng bi KOYO 6307: kích thước 35×80×21 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi KOYO 6307 có kích thước 35×80×21 mm, tải động 35,1 kN, tải tĩnh 19,0 kN, khối lượng 0,457 kg. Xem mã t…Vòng bi SKF 6307: kích thước 35×80×21 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi SKF 6307 có kích thước 35×80×21 mm, tải động 35,1 kN, tải tĩnh 19,0 kN, khối lượng 0,457 kg. Xem mã tư…Vòng bi NSK 6307: kích thước 35×80×21 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi NSK 6307 có kích thước 35×80×21 mm, tải động 35,1 kN, tải tĩnh 19,0 kN, khối lượng 0,457 kg. Xem mã tư…Vòng bi KOYO 6308: kích thước 40×90×23 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi KOYO 6308 có kích thước 40×90×23 mm, tải động 42,3 kN, tải tĩnh 24,0 kN, khối lượng 0,636 kg. Xem mã t…Vòng bi SKF 6308: kích thước 40×90×23 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi SKF 6308 có kích thước 40×90×23 mm, tải động 42,3 kN, tải tĩnh 24,0 kN, khối lượng 0,636 kg. Xem mã tư…Vòng bi NSK 6308: kích thước 40×90×23 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi NSK 6308 có kích thước 40×90×23 mm, tải động 42,3 kN, tải tĩnh 24,0 kN, khối lượng 0,636 kg. Xem mã tư…Vòng bi KOYO 6309: kích thước 45×100×25 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi KOYO 6309 có kích thước 45×100×25 mm, tải động 52,7 kN, tải tĩnh 31,5 kN, khối lượng 0,836 kg. Xem mã …Vòng bi SKF 6309: kích thước 45×100×25 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi SKF 6309 có kích thước 45×100×25 mm, tải động 52,7 kN, tải tĩnh 31,5 kN, khối lượng 0,836 kg. Xem mã t…Vòng bi NSK 6309: kích thước 45×100×25 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi NSK 6309 có kích thước 45×100×25 mm, tải động 52,7 kN, tải tĩnh 31,5 kN, khối lượng 0,836 kg. Xem mã t…Vòng bi KOYO 6310: kích thước 50×110×27 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi KOYO 6310 có kích thước 50×110×27 mm, tải động 65,0 kN, tải tĩnh 38,0 kN, khối lượng 1,050 kg. Xem mã …Vòng bi SKF 6310: kích thước 50×110×27 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi SKF 6310 có kích thước 50×110×27 mm, tải động 65,0 kN, tải tĩnh 38,0 kN, khối lượng 1,050 kg. Xem mã t…Vòng bi NSK 6310: kích thước 50×110×27 mm, tải trọng và cách chọnVòng bi NSK 6310 có kích thước 50×110×27 mm, tải động 65,0 kN, tải tĩnh 38,0 kN, khối lượng 1,050 kg. Xem mã t…Vòng bi xe máy 6205: dùng cho dòng xe nào, mã phụ tùng nàoBạc đạn 6205 (25×52×15 mm) dùng cho 4 dòng xe trong danh mục phụ tùng đã đối chiếu. Xem bảng mã phụ tùng OEM t…Vòng bi xe máy 6204: dùng cho dòng xe nào, mã phụ tùng nàoBạc đạn 6204 (20×47×14 mm) dùng cho 18 dòng xe trong danh mục phụ tùng đã đối chiếu. Xem bảng mã phụ tùng OEM …Vòng bi xe máy 6206: dùng cho dòng xe nào, mã phụ tùng nàoBạc đạn 6206 (30×62×16 mm) dùng cho 0 dòng xe trong danh mục phụ tùng đã đối chiếu. Xem bảng mã phụ tùng OEM t…Vòng bi xe máy 6203: dùng cho dòng xe nào, mã phụ tùng nàoBạc đạn 6203 (17×40×12 mm) dùng cho 24 dòng xe trong danh mục phụ tùng đã đối chiếu. Xem bảng mã phụ tùng OEM …Vòng bi xe máy 6202: dùng cho dòng xe nào, mã phụ tùng nàoBạc đạn 6202 (15×35×11 mm) dùng cho 9 dòng xe trong danh mục phụ tùng đã đối chiếu. Xem bảng mã phụ tùng OEM t…Vòng bi xe máy 6200: dùng cho dòng xe nào, mã phụ tùng nàoBạc đạn 6200 (10×30×9 mm) dùng cho 1 dòng xe trong danh mục phụ tùng đã đối chiếu. Xem bảng mã phụ tùng OEM tư…Vòng bi xe máy 6207: dùng cho dòng xe nào, mã phụ tùng nàoBạc đạn 6207 (35×72×17 mm) dùng cho 8 dòng xe trong danh mục phụ tùng đã đối chiếu. Xem bảng mã phụ tùng OEM t…Vòng bi xe máy 6208: dùng cho dòng xe nào, mã phụ tùng nàoBạc đạn 6208 (40×80×18 mm) dùng cho 0 dòng xe trong danh mục phụ tùng đã đối chiếu. Xem bảng mã phụ tùng OEM t…Vòng bi xe máy 6209: dùng cho dòng xe nào, mã phụ tùng nàoBạc đạn 6209 (45×85×19 mm) dùng cho 0 dòng xe trong danh mục phụ tùng đã đối chiếu. Xem bảng mã phụ tùng OEM t…Vòng bi xe máy 6210: dùng cho dòng xe nào, mã phụ tùng nàoBạc đạn 6210 (50×90×20 mm) dùng cho 0 dòng xe trong danh mục phụ tùng đã đối chiếu. Xem bảng mã phụ tùng OEM t…Vòng bi xe máy 6001: dùng cho dòng xe nào, mã phụ tùng nàoBạc đạn 6001 (12×28×8 mm) dùng cho 7 dòng xe trong danh mục phụ tùng đã đối chiếu. Xem bảng mã phụ tùng OEM tư…Vòng bi xe máy 6002: dùng cho dòng xe nào, mã phụ tùng nàoBạc đạn 6002 (15×32×9 mm) dùng cho 0 dòng xe trong danh mục phụ tùng đã đối chiếu. Xem bảng mã phụ tùng OEM tư…Vòng bi xe máy 6000: dùng cho dòng xe nào, mã phụ tùng nàoBạc đạn 6000 (10×26×8 mm) dùng cho 2 dòng xe trong danh mục phụ tùng đã đối chiếu. Xem bảng mã phụ tùng OEM tư…Vòng bi xe máy 6003: dùng cho dòng xe nào, mã phụ tùng nàoBạc đạn 6003 (17×35×10 mm) dùng cho 0 dòng xe trong danh mục phụ tùng đã đối chiếu. Xem bảng mã phụ tùng OEM t…Vòng bi xe máy 6004: dùng cho dòng xe nào, mã phụ tùng nàoBạc đạn 6004 (20×42×12 mm) dùng cho 16 dòng xe trong danh mục phụ tùng đã đối chiếu. Xem bảng mã phụ tùng OEM …Bạc đạn 6000–6020 (loạt mảnh): bảng kích thước, nắp nhựa hay nắp sắtBảng kích thước 21 mã bạc đạn loạt 60xx từ 6000 đến 6020: d×D×B, có bản nắp nhựa (2RS) hay nắp sắt (2Z/ZZ), ch…Bạc đạn 6200–6220 (loạt trung bình): bảng kích thước, nắp nhựa hay nắp sắtBảng kích thước 21 mã bạc đạn loạt 62xx từ 6200 đến 6220: d×D×B, có bản nắp nhựa (2RS) hay nắp sắt (2Z/ZZ), ch…Bạc đạn 6300–6320 (loạt dày): bảng kích thước, nắp nhựa hay nắp sắtBảng kích thước 21 mã bạc đạn loạt 63xx từ 6300 đến 6320: d×D×B, có bản nắp nhựa (2RS) hay nắp sắt (2Z/ZZ), ch…Vòng bi côn (tapered) 302xx – 303xx – 322xx – 323xx: bảng tra kích thướcBảng tra kích thước vòng bi côn theo bộ mã ISO 302xx, 303xx, 322xx, 323xx, 320xx. Cách chọn vòng bi côn, lắp c…Nắp nhựa (2RS) và nắp sắt (2Z/ZZ): chọn sai là hỏng ổBạc đạn nắp nhựa và nắp sắt khác nhau ở đâu, loại nào chịu nước, loại nào quay nhanh hơn, và cách chọn theo mô…Bảng tra nắp nhựa – nắp sắt cho 63 mã 60xx, 62xx, 63xxBảng tra một chỗ: mã nào có sẵn bạc đạn nắp nhựa (2RS) và nắp sắt (2Z/ZZ), kèm kích thước d×D×B từng mã trong …Bạc đạn nắp nhựa cho máy bơm, xe máy, động cơ: chọn thế nàoTheo từng loại máy — máy bơm nước, xe máy, động cơ điện, quạt — nên dùng bạc đạn nắp nhựa (2RS) hay nắp sắt (2…Đọc ký hiệu loại kín: 2RS, 2RSH, 2RS1, DDU, LLU, 2Z, ZZ, ZBảng đối chiếu ký hiệu nắp nhựa và nắp sắt giữa các hãng SKF, NSK, NTN, FAG, KOYO, C&U để đặt hàng đúng loại k…Vòng bi xe máy 6005: dùng cho dòng xe nào, mã phụ tùng nàoBạc đạn 6005 (25×47×12 mm) dùng cho 1 dòng xe trong danh mục phụ tùng đã đối chiếu. Xem bảng mã phụ tùng OEM t…Vòng bi xe máy 6006: dùng cho dòng xe nào, mã phụ tùng nàoBạc đạn 6006 (30×55×13 mm) dùng cho 0 dòng xe trong danh mục phụ tùng đã đối chiếu. Xem bảng mã phụ tùng OEM t…Vòng bi xe máy 6007: dùng cho dòng xe nào, mã phụ tùng nàoBạc đạn 6007 (35×62×14 mm) dùng cho 2 dòng xe trong danh mục phụ tùng đã đối chiếu. Xem bảng mã phụ tùng OEM t…Vòng bi xe máy 6008: dùng cho dòng xe nào, mã phụ tùng nàoBạc đạn 6008 (40×68×15 mm) dùng cho 0 dòng xe trong danh mục phụ tùng đã đối chiếu. Xem bảng mã phụ tùng OEM t…Vòng bi xe máy 6009: dùng cho dòng xe nào, mã phụ tùng nàoBạc đạn 6009 (45×75×16 mm) dùng cho 0 dòng xe trong danh mục phụ tùng đã đối chiếu. Xem bảng mã phụ tùng OEM t…Vòng bi xe máy 6010: dùng cho dòng xe nào, mã phụ tùng nàoBạc đạn 6010 (50×80×16 mm) dùng cho 0 dòng xe trong danh mục phụ tùng đã đối chiếu. Xem bảng mã phụ tùng OEM t…Vòng bi xe máy 6305: dùng cho dòng xe nào, mã phụ tùng nàoBạc đạn 6305 (25×62×17 mm) dùng cho 4 dòng xe trong danh mục phụ tùng đã đối chiếu. Xem bảng mã phụ tùng OEM t…Vòng bi xe máy 6304: dùng cho dòng xe nào, mã phụ tùng nàoBạc đạn 6304 (20×52×15 mm) dùng cho 4 dòng xe trong danh mục phụ tùng đã đối chiếu. Xem bảng mã phụ tùng OEM t…Vòng bi xe máy 6306: dùng cho dòng xe nào, mã phụ tùng nàoBạc đạn 6306 (30×72×19 mm) dùng cho 0 dòng xe trong danh mục phụ tùng đã đối chiếu. Xem bảng mã phụ tùng OEM t…Vòng bi xe máy 6303: dùng cho dòng xe nào, mã phụ tùng nàoBạc đạn 6303 (17×47×14 mm) dùng cho 3 dòng xe trong danh mục phụ tùng đã đối chiếu. Xem bảng mã phụ tùng OEM t…Vòng bi xe máy 6302: dùng cho dòng xe nào, mã phụ tùng nàoBạc đạn 6302 (15×42×13 mm) dùng cho 6 dòng xe trong danh mục phụ tùng đã đối chiếu. Xem bảng mã phụ tùng OEM t…Vòng bi xe máy 6301: dùng cho dòng xe nào, mã phụ tùng nàoBạc đạn 6301 (12×37×12 mm) dùng cho 21 dòng xe trong danh mục phụ tùng đã đối chiếu. Xem bảng mã phụ tùng OEM …Vòng bi xe máy 6300: dùng cho dòng xe nào, mã phụ tùng nàoBạc đạn 6300 (10×35×11 mm) dùng cho 0 dòng xe trong danh mục phụ tùng đã đối chiếu. Xem bảng mã phụ tùng OEM t…Vòng bi xe máy 6307: dùng cho dòng xe nào, mã phụ tùng nàoBạc đạn 6307 (35×80×21 mm) dùng cho 0 dòng xe trong danh mục phụ tùng đã đối chiếu. Xem bảng mã phụ tùng OEM t…Vòng bi xe máy 6308: dùng cho dòng xe nào, mã phụ tùng nàoBạc đạn 6308 (40×90×23 mm) dùng cho 0 dòng xe trong danh mục phụ tùng đã đối chiếu. Xem bảng mã phụ tùng OEM t…Vòng bi xe máy 6309: dùng cho dòng xe nào, mã phụ tùng nàoBạc đạn 6309 (45×100×25 mm) dùng cho 0 dòng xe trong danh mục phụ tùng đã đối chiếu. Xem bảng mã phụ tùng OEM …Vòng bi xe máy 6310: dùng cho dòng xe nào, mã phụ tùng nàoBạc đạn 6310 (50×110×27 mm) dùng cho 0 dòng xe trong danh mục phụ tùng đã đối chiếu. Xem bảng mã phụ tùng OEM …Bạc đạn 6205 cho dòng xe nào? Bảng tra mã và kích thước 25×52×15 mmBạc đạn 6205 có kích thước 25×52×15 mm, tải động 14,0 kN, tải tĩnh 7,80 kN. Danh sách dòng xe dùng mã này kèm …Bạc đạn 6204 cho dòng xe nào? Bảng tra mã và kích thước 20×47×14 mmBạc đạn 6204 có kích thước 20×47×14 mm, tải động 13,5 kN, tải tĩnh 6,55 kN. Danh sách dòng xe dùng mã này kèm …Bạc đạn 6206 cho dòng xe nào? Bảng tra mã và kích thước 30×62×16 mmBạc đạn 6206 có kích thước 30×62×16 mm, tải động 20,3 kN, tải tĩnh 11,2 kN. Danh sách dòng xe dùng mã này kèm …Bạc đạn 6203 cho dòng xe nào? Bảng tra mã và kích thước 17×40×12 mmBạc đạn 6203 có kích thước 17×40×12 mm, tải động 9,95 kN, tải tĩnh 4,75 kN. Danh sách dòng xe dùng mã này kèm …Bạc đạn 6202 cho dòng xe nào? Bảng tra mã và kích thước 15×35×11 mmBạc đạn 6202 có kích thước 15×35×11 mm, tải động 7,80 kN, tải tĩnh 3,75 kN. Danh sách dòng xe dùng mã này kèm …Bạc đạn 6200 cho dòng xe nào? Bảng tra mã và kích thước 10×30×9 mmBạc đạn 6200 có kích thước 10×30×9 mm, tải động 5,40 kN, tải tĩnh 2,36 kN. Danh sách dòng xe dùng mã này kèm m…Bạc đạn 6207 cho dòng xe nào? Bảng tra mã và kích thước 35×72×17 mmBạc đạn 6207 có kích thước 35×72×17 mm, tải động 25,5 kN, tải tĩnh 15,3 kN. Danh sách dòng xe dùng mã này kèm …Bạc đạn 6208 cho dòng xe nào? Bảng tra mã và kích thước 40×80×18 mmBạc đạn 6208 có kích thước 40×80×18 mm, tải động 32,5 kN, tải tĩnh 19,0 kN. Danh sách dòng xe dùng mã này kèm …Bạc đạn 6209 cho dòng xe nào? Bảng tra mã và kích thước 45×85×19 mmBạc đạn 6209 có kích thước 45×85×19 mm, tải động 35,1 kN, tải tĩnh 21,6 kN. Danh sách dòng xe dùng mã này kèm …Bạc đạn 6210 cho dòng xe nào? Bảng tra mã và kích thước 50×90×20 mmBạc đạn 6210 có kích thước 50×90×20 mm, tải động 37,7 kN, tải tĩnh 23,2 kN. Danh sách dòng xe dùng mã này kèm …Bạc đạn 6001 cho dòng xe nào? Bảng tra mã và kích thước 12×28×8 mmBạc đạn 6001 có kích thước 12×28×8 mm, tải động 5,10 kN, tải tĩnh 2,39 kN. Danh sách dòng xe dùng mã này kèm m…Bạc đạn 6002 cho dòng xe nào? Bảng tra mã và kích thước 15×32×9 mmBạc đạn 6002 có kích thước 15×32×9 mm, tải động 5,60 kN, tải tĩnh 2,85 kN. Danh sách dòng xe dùng mã này kèm m…Bạc đạn 6000 cho dòng xe nào? Bảng tra mã và kích thước 10×26×8 mmBạc đạn 6000 có kích thước 10×26×8 mm, tải động 4,62 kN, tải tĩnh 1,96 kN. Danh sách dòng xe dùng mã này kèm m…Bạc đạn 6003 cho dòng xe nào? Bảng tra mã và kích thước 17×35×10 mmBạc đạn 6003 có kích thước 17×35×10 mm, tải động 6,00 kN, tải tĩnh 3,25 kN. Danh sách dòng xe dùng mã này kèm …Bạc đạn 6004 cho dòng xe nào? Bảng tra mã và kích thước 20×42×12 mmBạc đạn 6004 có kích thước 20×42×12 mm, tải động 9,40 kN, tải tĩnh 5,00 kN. Danh sách dòng xe dùng mã này kèm …Bạc đạn 6005 cho dòng xe nào? Bảng tra mã và kích thước 25×47×12 mmBạc đạn 6005 có kích thước 25×47×12 mm, tải động 11,9 kN, tải tĩnh 6,55 kN. Danh sách dòng xe dùng mã này kèm …Bạc đạn 6006 cho dòng xe nào? Bảng tra mã và kích thước 30×55×13 mmBạc đạn 6006 có kích thước 30×55×13 mm, tải động 13,8 kN, tải tĩnh 8,30 kN. Danh sách dòng xe dùng mã này kèm …Bạc đạn 6007 cho dòng xe nào? Bảng tra mã và kích thước 35×62×14 mmBạc đạn 6007 có kích thước 35×62×14 mm, tải động 16,8 kN, tải tĩnh 10,2 kN. Danh sách dòng xe dùng mã này kèm …Bạc đạn 6008 cho dòng xe nào? Bảng tra mã và kích thước 40×68×15 mmBạc đạn 6008 có kích thước 40×68×15 mm, tải động 17,8 kN, tải tĩnh 11,6 kN. Danh sách dòng xe dùng mã này kèm …Bạc đạn 6009 cho dòng xe nào? Bảng tra mã và kích thước 45×75×16 mmBạc đạn 6009 có kích thước 45×75×16 mm, tải động 21,2 kN, tải tĩnh 14,0 kN. Danh sách dòng xe dùng mã này kèm …Bạc đạn 6010 cho dòng xe nào? Bảng tra mã và kích thước 50×80×16 mmBạc đạn 6010 có kích thước 50×80×16 mm, tải động 22,5 kN, tải tĩnh 16,0 kN. Danh sách dòng xe dùng mã này kèm …Bạc đạn 6305 cho dòng xe nào? Bảng tra mã và kích thước 25×62×17 mmBạc đạn 6305 có kích thước 25×62×17 mm, tải động 22,5 kN, tải tĩnh 11,6 kN. Danh sách dòng xe dùng mã này kèm …Bạc đạn 6304 cho dòng xe nào? Bảng tra mã và kích thước 20×52×15 mmBạc đạn 6304 có kích thước 20×52×15 mm, tải động 16,8 kN, tải tĩnh 7,80 kN. Danh sách dòng xe dùng mã này kèm …Bạc đạn 6306 cho dòng xe nào? Bảng tra mã và kích thước 30×72×19 mmBạc đạn 6306 có kích thước 30×72×19 mm, tải động 29,6 kN, tải tĩnh 16,0 kN. Danh sách dòng xe dùng mã này kèm …Bạc đạn 6303 cho dòng xe nào? Bảng tra mã và kích thước 17×47×14 mmBạc đạn 6303 có kích thước 17×47×14 mm, tải động 13,5 kN, tải tĩnh 6,55 kN. Danh sách dòng xe dùng mã này kèm …Bạc đạn 6302 cho dòng xe nào? Bảng tra mã và kích thước 15×42×13 mmBạc đạn 6302 có kích thước 15×42×13 mm, tải động 11,4 kN, tải tĩnh 5,40 kN. Danh sách dòng xe dùng mã này kèm …Bạc đạn 6301 cho dòng xe nào? Bảng tra mã và kích thước 12×37×12 mmBạc đạn 6301 có kích thước 12×37×12 mm, tải động 9,95 kN, tải tĩnh 4,15 kN. Danh sách dòng xe dùng mã này kèm …Bạc đạn 6300 cho dòng xe nào? Bảng tra mã và kích thước 10×35×11 mmBạc đạn 6300 có kích thước 10×35×11 mm, tải động 8,06 kN, tải tĩnh 3,45 kN. Danh sách dòng xe dùng mã này kèm …Bạc đạn 6307 cho dòng xe nào? Bảng tra mã và kích thước 35×80×21 mmBạc đạn 6307 có kích thước 35×80×21 mm, tải động 35,1 kN, tải tĩnh 19,0 kN. Danh sách dòng xe dùng mã này kèm …Bạc đạn 6308 cho dòng xe nào? Bảng tra mã và kích thước 40×90×23 mmBạc đạn 6308 có kích thước 40×90×23 mm, tải động 42,3 kN, tải tĩnh 24,0 kN. Danh sách dòng xe dùng mã này kèm …Bạc đạn 6309 cho dòng xe nào? Bảng tra mã và kích thước 45×100×25 mmBạc đạn 6309 có kích thước 45×100×25 mm, tải động 52,7 kN, tải tĩnh 31,5 kN. Danh sách dòng xe dùng mã này kèm…Bạc đạn 6310 cho dòng xe nào? Bảng tra mã và kích thước 50×110×27 mmBạc đạn 6310 có kích thước 50×110×27 mm, tải động 65,0 kN, tải tĩnh 38,0 kN. Danh sách dòng xe dùng mã này kèm…So sánh vòng bi 6205 và 6204: khác nhau ở đâu, khi nào chọn mã nào6205 là 25×52×15 mm, 6204 là 20×47×14 mm. So sánh kích thước, tải động, tải tĩnh và ứng dụng để chọn đúng mã c…So sánh vòng bi 6206 và 6203: khác nhau ở đâu, khi nào chọn mã nào6206 là 30×62×16 mm, 6203 là 17×40×12 mm. So sánh kích thước, tải động, tải tĩnh và ứng dụng để chọn đúng mã c…So sánh vòng bi 6202 và 6201: khác nhau ở đâu, khi nào chọn mã nào6202 là 15×35×11 mm, 6201 là 12×32×10 mm. So sánh kích thước, tải động, tải tĩnh và ứng dụng để chọn đúng mã c…So sánh vòng bi 6200 và 6207: khác nhau ở đâu, khi nào chọn mã nào6200 là 10×30×9 mm, 6207 là 35×72×17 mm. So sánh kích thước, tải động, tải tĩnh và ứng dụng để chọn đúng mã ch…So sánh vòng bi 6208 và 6209: khác nhau ở đâu, khi nào chọn mã nào6208 là 40×80×18 mm, 6209 là 45×85×19 mm. So sánh kích thước, tải động, tải tĩnh và ứng dụng để chọn đúng mã c…So sánh vòng bi 6210 và 6001: khác nhau ở đâu, khi nào chọn mã nào6210 là 50×90×20 mm, 6001 là 12×28×8 mm. So sánh kích thước, tải động, tải tĩnh và ứng dụng để chọn đúng mã ch…So sánh vòng bi 6002 và 6000: khác nhau ở đâu, khi nào chọn mã nào6002 là 15×32×9 mm, 6000 là 10×26×8 mm. So sánh kích thước, tải động, tải tĩnh và ứng dụng để chọn đúng mã cho…So sánh vòng bi 6003 và 6004: khác nhau ở đâu, khi nào chọn mã nào6003 là 17×35×10 mm, 6004 là 20×42×12 mm. So sánh kích thước, tải động, tải tĩnh và ứng dụng để chọn đúng mã c…So sánh vòng bi 6005 và 6006: khác nhau ở đâu, khi nào chọn mã nào6005 là 25×47×12 mm, 6006 là 30×55×13 mm. So sánh kích thước, tải động, tải tĩnh và ứng dụng để chọn đúng mã c…So sánh vòng bi 6007 và 6008: khác nhau ở đâu, khi nào chọn mã nào6007 là 35×62×14 mm, 6008 là 40×68×15 mm. So sánh kích thước, tải động, tải tĩnh và ứng dụng để chọn đúng mã c…So sánh vòng bi 6009 và 6010: khác nhau ở đâu, khi nào chọn mã nào6009 là 45×75×16 mm, 6010 là 50×80×16 mm. So sánh kích thước, tải động, tải tĩnh và ứng dụng để chọn đúng mã c…So sánh vòng bi 6305 và 6304: khác nhau ở đâu, khi nào chọn mã nào6305 là 25×62×17 mm, 6304 là 20×52×15 mm. So sánh kích thước, tải động, tải tĩnh và ứng dụng để chọn đúng mã c…So sánh vòng bi 6306 và 6303: khác nhau ở đâu, khi nào chọn mã nào6306 là 30×72×19 mm, 6303 là 17×47×14 mm. So sánh kích thước, tải động, tải tĩnh và ứng dụng để chọn đúng mã c…So sánh vòng bi 6302 và 6301: khác nhau ở đâu, khi nào chọn mã nào6302 là 15×42×13 mm, 6301 là 12×37×12 mm. So sánh kích thước, tải động, tải tĩnh và ứng dụng để chọn đúng mã c…So sánh vòng bi 6300 và 6307: khác nhau ở đâu, khi nào chọn mã nào6300 là 10×35×11 mm, 6307 là 35×80×21 mm. So sánh kích thước, tải động, tải tĩnh và ứng dụng để chọn đúng mã c…So sánh vòng bi 6308 và 6309: khác nhau ở đâu, khi nào chọn mã nào6308 là 40×90×23 mm, 6309 là 45×100×25 mm. So sánh kích thước, tải động, tải tĩnh và ứng dụng để chọn đúng mã …

Không tìm thấy nội dung cần? Gửi câu hỏi qua hotline/Zalo — kỹ thuật Techcomin trả lời miễn phí.

Liên hệ Tra mã vòng bi

Xem thêm: mã 6318 90x190x43 mm — báo giá — cùng dòng 63xx, dùng phổ biến khi thay thế.