Vòng bi NSK 6004 có kích thước 20×42×12 mm, tải động 9,40 kN, tải tĩnh 5,00 kN, khối lượng 0,069 kg. Xem mã tương đương SKF – NSK – NTN – FAG – KOYO, kiểu làm kín, khe hở và ứng dụng thực tế.
NSK 6004 là vòng bi cầu rãnh sâu một dãy, kích thước bao 20×42×12 mm (đường kính trong 20 mm, đường kính ngoài 42 mm, chiều rộng 12 mm). Tải động C khoảng 9,40 kN, tải tĩnh C0 khoảng 5,00 kN, khối lượng tham khảo 0,069 kg.
Đây là kích thước chuẩn theo ISO 15 nên NSK 6004 dùng cùng cỡ với SKF 6004, NSK 6004, NTN 6004, FAG 6004, KOYO 6004. Khi thay thế, chỉ cần đúng bộ ba kích thước và đúng hậu tố làm kín.
Nhóm sản phẩm: Bi cầu loạt 60xx. Khe hở tiêu chuẩn C0 / C3, cấp chính xác P0, kiểu làm kín 2RS / ZZ / hở.
Mã 6004 chia làm ba phần. Chữ số đầu tiên cho biết chủng loại ổ: số 6 là ổ bi cầu rãnh sâu một dãy. Chữ số thứ hai là loạt kích thước (độ dày thành). Hai chữ số cuối là mã đường kính trong theo quy tắc nhân 5.
Với 6004, hai chữ số cuối là 04, nhân 5 được 20 mm. Khớp với đường kính trong 20 mm trong bảng thông số. Đây là cách kiểm tra nhanh nhất khi không có thước đo.
Phần sau mã chính là hậu tố, ví dụ 2RS, ZZ, C3. Hậu tố quyết định tuổi thọ trong môi trường bụi ẩm, nên không được bỏ qua khi đặt hàng.
Ứng dụng phổ biến của 6004: Động cơ điện, Bơm nước, Quạt công nghiệp, Máy nén khí, Hộp số, Máy công cụ.
Đỡ trục quay, chịu tải hướng kính và một phần tải hướng trục. Dùng cho trục quay tốc độ trung bình, tải nhẹ – trung bình.
Trong sửa chữa, 6004 thường được thay theo cụm: một khi đã có tiếng ồn hoặc rơ thì nên thay cả cặp trên cùng trục để hai ổ cùng tuổi thọ.
Bản hở dùng khi ổ được bôi trơn bằng dầu trong hộp kín, nhiệt độ cao. Bản 2RS (bịt cao su hai mặt) dùng ngoài trời, nhiều bụi, môi trường ẩm. Bản ZZ (chắn thép hai mặt) dùng trong nhà xưởng sạch, nhiệt độ vừa phải và cần tốc độ cao hơn 2RS.
Khe hở C0 phù hợp phần lớn trường hợp lắp tiêu chuẩn. Chuyển sang C3 khi trục quay nhanh, ổ nóng khi chạy, hoặc khi lắp hai ổ chặn hai đầu trên cùng trục.
Với 6004, nếu máy chạy liên tục ngoài trời, ưu tiên 2RS; nếu chạy trong nhà và cần quay nhanh, cân nhắc ZZ hoặc bản hở có che chắn mỡ.
Kiểm tra mã và tên hãng được khắc trực tiếp trên vòng ngoài hoặc mặt bên của ổ, không chỉ trên tem hộp. Hàng thật khắc nét, đều, không nhoè.
Đo lại bộ ba kích thước bằng thước cặp: 20 mm, 42 mm, 12 mm. Sai lệch trên 0,02 mm ở đường kính trong là dấu hiệu cần kiểm tra lại nguồn hàng.
Yêu cầu hoá đơn ghi rõ mã và hãng. Với hàng dùng trong dây chuyền sản xuất, nên giữ lại ảnh chụp tem lô để đối chiếu về sau.
NSK là hãng Nhật, mã in trên vòng ngoài hoặc mặt bên kèm chữ JAPAN. NSK có cả dòng sản xuất tại Nhật và dòng sản xuất ở nước khác; cả hai đều hợp lệ nếu đúng mã và đúng nguồn nhập.
6004 dùng cùng cỡ với SKF 6004, NSK 6004, NTN 6004, FAG 6004, KOYO 6004. Điều kiện thay thế: cùng 20×42×12 mm, cùng kiểu làm kín (2RS/ZZ/hở) và cùng khe hở (C0/C3).
Giá phụ thuộc hãng, kiểu làm kín, khe hở và số lượng. Techcomin báo giá theo mã cụ thể và ghi rõ hãng, không báo giá chung theo loạt. Gửi mã và số lượng qua hotline/Zalo để nhận báo giá.
Tải động C khoảng 9,40 kN, tải tĩnh C0 khoảng 5,00 kN. Tuổi thọ thực tế phụ thuộc tải quy đổi, tốc độ và chất bôi trơn, nên cần tính theo điều kiện máy.
6015
6016
6017
6018
6019
6020
6021
6022
Cần tra mã hoặc hỏi kỹ thuật? Gửi mã, ảnh nameplate hoặc kích thước d×D×B qua hotline/Zalo — phản hồi trong 30 phút giờ làm việc.
Liên hệ báo giá Tra mã vòng biXem thêm: mã 6305 25x62x17 mm — báo giá — cùng dòng 62xx, dùng phổ biến khi thay thế.