Bảng tra vòng bi theo kích thước (d × D × B): 20 cụm kích thước nhiều mã nhất kèm số mã và đường dẫn tới trang chi tiết, cách đo và cách chọn hậu tố.
d = đường kính trong (lỗ lắp trục), D = đường kính ngoài, B = bề dày. Đo bằng thước cặp, đo ở hai điểm vuông góc rồi lấy giá trị lớn nhất.
Sai số chấp nhận khi tra là ±0,05 mm với ổ nhỏ; lệch 1 mm là đã sang kích thước khác.
| Kích thước d×D×B | Số mã | Trang | --- | --- | --- | 25x52x15 mm | 11 | 25x52x15 | 30x72x19 mm | 11 | 30x72x19 | 35x80x21 mm | 11 | 35x80x21 | 40x90x23 mm | 11 | 40x90x23 | 60x130x31 mm | 11 | 60x130x31 | 70x150x35 mm | 11 | 70x150x35 | 75x160x37 mm | 11 | 75x160x37 | 100x215x47 mm | 10 | 100x215x47 | 20x47x14 mm | 10 | 20x47x14 | 25x62x17 mm | 10 | 25x62x17 | 35x72x17 mm | 10 | 35x72x17 | 45x100x25 mm | 10 | 45x100x25 | 50x110x27 mm | 10 | 50x110x27 | 65x140x33 mm | 10 | 65x140x33 | 80x170x39 mm | 10 | 80x170x39 | 85x180x41 mm | 10 | 85x180x41 | 90x190x43 mm | 10 | 90x190x43 | 95x200x45 mm | 10 | 95x200x45 | 30x62x16 mm | 9 | 30x62x16 | 40x80x18 mm | 9 | 40x80x18 |
|---|
Cùng d×D×B nhưng khác khe hở (C0/C3), khác kiểu làm kín (hở/2RS/ZZ) hoặc khác kiểu ổ (bi cầu vs đũa trụ) thì công năng khác nhau. Vì vậy công cụ tra mã tách riêng nhóm “đúng kích thước” và “kích thước gần đúng”.
Nếu chỉ có số đo, hãy tra ở ô kích thước, sau đó đọc bảng “hãng có dữ liệu” và “biến thể” trên trang kích thước để chọn hậu tố phù hợp.
2213
2214
2215
2216
2217
2218
2219
2220
Cần tra mã hoặc hỏi kỹ thuật? Gửi mã, ảnh nameplate hoặc kích thước d×D×B qua hotline/Zalo — phản hồi trong 30 phút giờ làm việc.
Liên hệ báo giá Tra mã vòng bi