TCM — Techcomin · Nhà phân phối vòng bi – bạc đạn · Hoá đơn & chứng từ xuất xứ Hotline báo giá: 0905 355 525 · 7:30–17:30 (T2–T7)
Hotline báo giá0905 355 525 Nhắn Zalo Phản hồi ≤ 30 phút
Trang chủ › Kiến thức – Hướng dẫn › Vòng bi KOYO 6300: kích thước 10×35×11 mm, tải trọng và cách chọn

Vòng bi KOYO 6300: kích thước 10×35×11 mm, tải trọng và cách chọn

Vòng bi KOYO 6300 có kích thước 10×35×11 mm, tải động 8,06 kN, tải tĩnh 3,45 kN, khối lượng 0,053 kg. Xem mã tương đương SKF – NSK – NTN – FAG – KOYO, kiểu làm kín, khe hở và ứng dụng thực tế.

Thông số vòng bi KOYO 6300

KOYO 6300 là vòng bi cầu rãnh sâu một dãy, kích thước bao 10×35×11 mm (đường kính trong 10 mm, đường kính ngoài 35 mm, chiều rộng 11 mm). Tải động C khoảng 8,06 kN, tải tĩnh C0 khoảng 3,45 kN, khối lượng tham khảo 0,053 kg.

Đây là kích thước chuẩn theo ISO 15 nên KOYO 6300 dùng cùng cỡ với SKF 6300, NSK 6300, NTN 6300, FAG 6300, KOYO 6300. Khi thay thế, chỉ cần đúng bộ ba kích thước và đúng hậu tố làm kín.

Nhóm sản phẩm: Bi cầu loạt 63xx. Khe hở tiêu chuẩn C0 / C3, cấp chính xác P0, kiểu làm kín 2RS / ZZ / hở.

Cách đọc mã 6300

Mã 6300 chia làm ba phần. Chữ số đầu tiên cho biết chủng loại ổ: số 6 là ổ bi cầu rãnh sâu một dãy. Chữ số thứ hai là loạt kích thước (độ dày thành). Hai chữ số cuối là mã đường kính trong theo quy tắc nhân 5.

Với 6300, hai chữ số cuối là 00, nhân 5 được 0 mm. Khớp với đường kính trong 10 mm trong bảng thông số. Đây là cách kiểm tra nhanh nhất khi không có thước đo.

Phần sau mã chính là hậu tố, ví dụ 2RS, ZZ, C3. Hậu tố quyết định tuổi thọ trong môi trường bụi ẩm, nên không được bỏ qua khi đặt hàng.

6300 dùng cho những đâu

Ứng dụng phổ biến của 6300: Động cơ điện, Bơm nước, Quạt công nghiệp, Máy nén khí, Hộp số, Máy công cụ.

Đỡ trục quay, chịu tải hướng kính lớn hơn loạt 60xx/62xx. Dùng cho cụm trục chịu tải nặng, tốc độ trung bình.

Trong sửa chữa, 6300 thường được thay theo cụm: một khi đã có tiếng ồn hoặc rơ thì nên thay cả cặp trên cùng trục để hai ổ cùng tuổi thọ.

Chọn kiểu làm kín và khe hở cho 6300

Bản hở dùng khi ổ được bôi trơn bằng dầu trong hộp kín, nhiệt độ cao. Bản 2RS (bịt cao su hai mặt) dùng ngoài trời, nhiều bụi, môi trường ẩm. Bản ZZ (chắn thép hai mặt) dùng trong nhà xưởng sạch, nhiệt độ vừa phải và cần tốc độ cao hơn 2RS.

Khe hở C0 phù hợp phần lớn trường hợp lắp tiêu chuẩn. Chuyển sang C3 khi trục quay nhanh, ổ nóng khi chạy, hoặc khi lắp hai ổ chặn hai đầu trên cùng trục.

Với 6300, nếu máy chạy liên tục ngoài trời, ưu tiên 2RS; nếu chạy trong nhà và cần quay nhanh, cân nhắc ZZ hoặc bản hở có che chắn mỡ.

Mua KOYO 6300: kiểm tra gì trước khi trả tiền

Kiểm tra mã và tên hãng được khắc trực tiếp trên vòng ngoài hoặc mặt bên của ổ, không chỉ trên tem hộp. Hàng thật khắc nét, đều, không nhoè.

Đo lại bộ ba kích thước bằng thước cặp: 10 mm, 35 mm, 11 mm. Sai lệch trên 0,02 mm ở đường kính trong là dấu hiệu cần kiểm tra lại nguồn hàng.

Yêu cầu hoá đơn ghi rõ mã và hãng. Với hàng dùng trong dây chuyền sản xuất, nên giữ lại ảnh chụp tem lô để đối chiếu về sau.

Mã KOYO thường được khắc trên vòng ngoài hoặc mặt bên, kèm dòng chữ JAPAN. Loạt 60xx, 62xx, 63xx của KOYO phổ biến ở dạng hở, 2RS và ZZ.

Câu hỏi thường gặp

KOYO 6300 thay được bằng mã nào?

6300 dùng cùng cỡ với SKF 6300, NSK 6300, NTN 6300, FAG 6300, KOYO 6300. Điều kiện thay thế: cùng 10×35×11 mm, cùng kiểu làm kín (2RS/ZZ/hở) và cùng khe hở (C0/C3).

Vòng bi 6300 giá bao nhiêu?

Giá phụ thuộc hãng, kiểu làm kín, khe hở và số lượng. Techcomin báo giá theo mã cụ thể và ghi rõ hãng, không báo giá chung theo loạt. Gửi mã và số lượng qua hotline/Zalo để nhận báo giá.

6300 chịu được tải bao nhiêu?

Tải động C khoảng 8,06 kN, tải tĩnh C0 khoảng 3,45 kN. Tuổi thọ thực tế phụ thuộc tải quy đổi, tốc độ và chất bôi trơn, nên cần tính theo điều kiện máy.

Xem thêm

Vòng bi KOYO 6300Trang sản phẩm 6300Tra mã vòng bi theo kích thướcBạc đạn theo dòng xe

Mã liên quan đang có dữ liệu

Vòng bi bạc đạn 6308 40x90x23mm Codex — kích thước 40x90x23mm6308
40x90x23 mm · CODEX
Liên hệ
Vòng bi bạc đạn 6309 45x100x25mm Codex — kích thước 45x100x25mm6309
45x100x25 mm · CODEX
Liên hệ
Vòng bi bạc đạn 6310 50x110x27mm Codex — kích thước 50x110x27mm6310
50x110x27 mm · CODEX
Liên hệ
Vòng bi bạc đạn 6311 55x120x29mm Codex — kích thước 55x120x29mm6311
55x120x29 mm · CODEX
Liên hệ
Vòng bi bạc đạn 6312 60x130x31mm SKF — kích thước 60x130x31mm6312
60x130x31 mm · SKF
Liên hệ
Vòng bi bạc đạn 6313 65x140x33mm SKF — kích thước 65x140x33mm6313
65x140x33 mm · SKF
Liên hệ
Vòng bi bạc đạn 6314 70x150x35mm SKF — kích thước 70x150x35mm6314
70x150x35 mm · SKF
Liên hệ
Vòng bi bạc đạn 6315 75x160x37mm ZEN — kích thước 75x160x37mm6315
75x160x37 mm · ZEN
Liên hệ

Cần tra mã hoặc hỏi kỹ thuật? Gửi mã, ảnh nameplate hoặc kích thước d×D×B qua hotline/Zalo — phản hồi trong 30 phút giờ làm việc.

Liên hệ báo giá Tra mã vòng bi

Xem thêm: xem mã 6215 75x130x25 mm — cùng dòng 62xx, dùng phổ biến khi thay thế.