TCM — Techcomin · Nhà phân phối vòng bi – bạc đạn · Hoá đơn & chứng từ xuất xứ Hotline báo giá: 0905 355 525 · 7:30–17:30 (T2–T7)
Hotline báo giá0905 355 525 Nhắn Zalo Phản hồi ≤ 30 phút
Trang chủ › Kiến thức – Hướng dẫn › Vòng bi xe máy 6004: dùng cho dòng xe nào, mã phụ tùng nào

Vòng bi xe máy 6004: dùng cho dòng xe nào, mã phụ tùng nào

Bạc đạn 6004 (20×42×12 mm) dùng cho 16 dòng xe trong danh mục phụ tùng đã đối chiếu. Xem bảng mã phụ tùng OEM tương ứng và cách kiểm tra trước khi thay.

6004 là mã bạc đạn gì

6004 là vòng bi cầu rãnh sâu có kích thước 20×42×12 mm (trong × ngoài × rộng). Đây là cỡ rất phổ biến trên xe máy, dùng ở trục khuỷu, trục bánh trước, bánh sau hoặc trong hộp số tuỳ dòng xe.

Tải động tham khảo 9,40 kN, tải tĩnh 5,00 kN, khối lượng 0,069 kg. Trên xe máy, cùng mã 6004 có thể là bản hở, bản 2RS hoặc bản có rãnh chặn tuỳ vị trí lắp.

Bảng tra: 6004 theo dòng xe

CB400 — mã phụ tùng 91054-MN8-741.

GL1800 — mã phụ tùng 91055-MCA-A61.

GL1800 — mã phụ tùng 91001-MKC-A01.

LEAD — mã phụ tùng 91009-GFC-901 (ghi nhận tại nguồn: CHINA).

LEAD — mã phụ tùng 91009-GFC-890.

PCX — mã phụ tùng 91016-KBB-901 (ghi nhận tại nguồn: NACHI).

PCX — mã phụ tùng 91016-K1Z-J11.

SH — mã phụ tùng 96100-600-4000.

SH — mã phụ tùng 91008-K1B-T01.

SH MODE — mã phụ tùng 91016-K1N-V01 (ghi nhận tại nguồn: CHINA).

SPACY — mã phụ tùng 91009-GW3-980.

WINNER — mã phụ tùng 91053-KVS-F02 (ghi nhận tại nguồn: CHINA).

WINNER — mã phụ tùng 91053-KVS-F01 (ghi nhận tại nguồn: CHINA).

WINNER — mã phụ tùng 91052-K45-N03 (ghi nhận tại nguồn: CHINA).

Vì sao tra theo mã phụ tùng lại chính xác hơn

Mã phụ tùng chính hãng (ví dụ 96100-630-2000 của Honda) là mã dùng để đặt hàng theo xe. Trong nhiều mã phụ tùng, phần giữa và cuối mã đã chứa sẵn thông tin chủng loại, nên tra từ mã phụ tùng về mã bạc đạn sẽ ra đúng cỡ hơn là đoán theo tên xe.

Cùng một dòng xe có thể dùng nhiều mã bạc đạn ở các vị trí khác nhau. Vì vậy khi thay, cần xác định rõ vị trí: trục khuỷu, trục bánh trước hay bánh sau.

Techcomin đối chiếu mã phụ tùng với kích thước d×D×B rồi mới chốt mã bạc đạn để bán, tránh trường hợp khách đọc mã trên mạng nhưng sai vị trí lắp.

Kiểm tra trước khi thay

Đo lại đường kính trục và đường kính lỗ vỏ. Sai lệch lớn hơn dung sai cho phép nghĩa là trục đã mòn, thay ổ mới vẫn còn rơ.

Kiểm tra mặt tựa và phớt chắn bụi. Ổ mới nhưng phớt cũ rách thì bụi vào lại hỏng sau vài nghìn km.

Nếu thay ở trục khuỷu, nên thay cả cặp và kiểm tra độ đảo trục trước khi ép.

Câu hỏi thường gặp

Bạc đạn 6004 dùng cho xe máy nào?

Theo danh mục đã đối chiếu, 6004 xuất hiện trên 16 dòng xe, gồm CB400, GL1800, GL1800, LEAD, LEAD… Xem bảng đầy đủ ở trên.

6004 khác gì so với bản 2RS?

Khác ở kiểu làm kín, không khác kích thước. Bản 2RS có hai vòng bịt cao su, dùng ở vị trí nhiều bụi nước; bản hở dùng nơi có mỡ bôi trơn thường xuyên.

Nguồn dữ liệu bảng tra này từ đâu?

Đối chiếu từ danh mục phụ tùng xe máy công khai, ghi rõ mã phụ tùng OEM để anh/chị kiểm tra lại. Khi có chênh lệch, ưu tiên số đo thực tế trên xe.

Xem thêm

Trang sản phẩm 6004Tra mã vòng bi theo kích thướcBạc đạn theo dòng xe

Mã liên quan đang có dữ liệu

Vòng bi bạc đạn 6009 45x75x16mm Codex — kích thước 45x75x16mm6009
45x75x16 mm · CODEX
Liên hệ
Vòng bi bạc đạn 6010 50x80x16mm Codex — kích thước 50x80x16mm6010
50x80x16 mm · CODEX
Liên hệ
Vòng bi bạc đạn 6011 55x90x18mm Codex — kích thước 55x90x18mm6011
55x90x18 mm · CODEX
Liên hệ
Vòng bi bạc đạn 6012 60x95x18mm Codex — kích thước 60x95x18mm6012
60x95x18 mm · CODEX
Liên hệ
Vòng bi bạc đạn 6013 65x100x18mm Codex — kích thước 65x100x18mm6013
65x100x18 mm · CODEX
Liên hệ
Vòng bi bạc đạn 6014 70x110x20mm Koyo — kích thước 70x110x20mm6014
70x110x20 mm · KOYO
Liên hệ
Vòng bi bạc đạn 6015 75x115x20mm SKF — kích thước 75x115x20mm6015
75x115x20 mm · SKF
Liên hệ
Vòng bi bạc đạn 6016 80x125x22mm SKF — kích thước 80x125x22mm6016
80x125x22 mm · SKF
Liên hệ

Cần tra mã hoặc hỏi kỹ thuật? Gửi mã, ảnh nameplate hoặc kích thước d×D×B qua hotline/Zalo — phản hồi trong 30 phút giờ làm việc.

Liên hệ báo giá Tra mã vòng bi

Xem thêm: xem mã 6017 85x130x22 mm — cùng dòng 62xx, dùng phổ biến khi thay thế.