Vòng bi KOYO 6307 có kích thước 35×80×21 mm, tải động 35,1 kN, tải tĩnh 19,0 kN, khối lượng 0,457 kg. Xem mã tương đương SKF – NSK – NTN – FAG – KOYO, kiểu làm kín, khe hở và ứng dụng thực tế.
KOYO 6307 là vòng bi cầu rãnh sâu một dãy, kích thước bao 35×80×21 mm (đường kính trong 35 mm, đường kính ngoài 80 mm, chiều rộng 21 mm). Tải động C khoảng 35,1 kN, tải tĩnh C0 khoảng 19,0 kN, khối lượng tham khảo 0,457 kg.
Đây là kích thước chuẩn theo ISO 15 nên KOYO 6307 dùng cùng cỡ với SKF 6307, NSK 6307, NTN 6307, FAG 6307, KOYO 6307. Khi thay thế, chỉ cần đúng bộ ba kích thước và đúng hậu tố làm kín.
Nhóm sản phẩm: Bi cầu loạt 63xx. Khe hở tiêu chuẩn C0 / C3, cấp chính xác P0, kiểu làm kín 2RS / ZZ / hở.
Mã 6307 chia làm ba phần. Chữ số đầu tiên cho biết chủng loại ổ: số 6 là ổ bi cầu rãnh sâu một dãy. Chữ số thứ hai là loạt kích thước (độ dày thành). Hai chữ số cuối là mã đường kính trong theo quy tắc nhân 5.
Với 6307, hai chữ số cuối là 07, nhân 5 được 35 mm. Khớp với đường kính trong 35 mm trong bảng thông số. Đây là cách kiểm tra nhanh nhất khi không có thước đo.
Phần sau mã chính là hậu tố, ví dụ 2RS, ZZ, C3. Hậu tố quyết định tuổi thọ trong môi trường bụi ẩm, nên không được bỏ qua khi đặt hàng.
Ứng dụng phổ biến của 6307: Động cơ điện, Bơm nước, Quạt công nghiệp, Máy nén khí, Hộp số, Máy công cụ.
Đỡ trục quay, chịu tải hướng kính lớn hơn loạt 60xx/62xx. Dùng cho cụm trục chịu tải nặng, tốc độ trung bình.
Trong sửa chữa, 6307 thường được thay theo cụm: một khi đã có tiếng ồn hoặc rơ thì nên thay cả cặp trên cùng trục để hai ổ cùng tuổi thọ.
Bản hở dùng khi ổ được bôi trơn bằng dầu trong hộp kín, nhiệt độ cao. Bản 2RS (bịt cao su hai mặt) dùng ngoài trời, nhiều bụi, môi trường ẩm. Bản ZZ (chắn thép hai mặt) dùng trong nhà xưởng sạch, nhiệt độ vừa phải và cần tốc độ cao hơn 2RS.
Khe hở C0 phù hợp phần lớn trường hợp lắp tiêu chuẩn. Chuyển sang C3 khi trục quay nhanh, ổ nóng khi chạy, hoặc khi lắp hai ổ chặn hai đầu trên cùng trục.
Với 6307, nếu máy chạy liên tục ngoài trời, ưu tiên 2RS; nếu chạy trong nhà và cần quay nhanh, cân nhắc ZZ hoặc bản hở có che chắn mỡ.
Kiểm tra mã và tên hãng được khắc trực tiếp trên vòng ngoài hoặc mặt bên của ổ, không chỉ trên tem hộp. Hàng thật khắc nét, đều, không nhoè.
Đo lại bộ ba kích thước bằng thước cặp: 35 mm, 80 mm, 21 mm. Sai lệch trên 0,02 mm ở đường kính trong là dấu hiệu cần kiểm tra lại nguồn hàng.
Yêu cầu hoá đơn ghi rõ mã và hãng. Với hàng dùng trong dây chuyền sản xuất, nên giữ lại ảnh chụp tem lô để đối chiếu về sau.
Mã KOYO thường được khắc trên vòng ngoài hoặc mặt bên, kèm dòng chữ JAPAN. Loạt 60xx, 62xx, 63xx của KOYO phổ biến ở dạng hở, 2RS và ZZ.
6307 dùng cùng cỡ với SKF 6307, NSK 6307, NTN 6307, FAG 6307, KOYO 6307. Điều kiện thay thế: cùng 35×80×21 mm, cùng kiểu làm kín (2RS/ZZ/hở) và cùng khe hở (C0/C3).
Giá phụ thuộc hãng, kiểu làm kín, khe hở và số lượng. Techcomin báo giá theo mã cụ thể và ghi rõ hãng, không báo giá chung theo loạt. Gửi mã và số lượng qua hotline/Zalo để nhận báo giá.
Tải động C khoảng 35,1 kN, tải tĩnh C0 khoảng 19,0 kN. Tuổi thọ thực tế phụ thuộc tải quy đổi, tốc độ và chất bôi trơn, nên cần tính theo điều kiện máy.
6306
6307
6308
6309
6310
6311
6312
6313
Cần tra mã hoặc hỏi kỹ thuật? Gửi mã, ảnh nameplate hoặc kích thước d×D×B qua hotline/Zalo — phản hồi trong 30 phút giờ làm việc.
Liên hệ báo giá Tra mã vòng biXem thêm: bạc đạn 6314 cùng dòng — cùng dòng 62xx, dùng phổ biến khi thay thế.