TCM — Techcomin · Nhà phân phối vòng bi – bạc đạn · Hoá đơn & chứng từ xuất xứ Hotline báo giá: 0905 355 525 · 7:30–17:30 (T2–T7)
Hotline báo giá0905 355 525Phản hồi ≤ 30 phút
Trang chủ › Kiến thức – Hướng dẫn › Vòng bi NSK 6206: kích thước 30×62×16 mm, tải trọng và cách chọn

Vòng bi NSK 6206: kích thước 30×62×16 mm, tải trọng và cách chọn

Vòng bi NSK 6206 có kích thước 30×62×16 mm, tải động 20,3 kN, tải tĩnh 11,2 kN, khối lượng 0,199 kg. Xem mã tương đương SKF – NSK – NTN – FAG – KOYO, kiểu làm kín, khe hở và ứng dụng thực tế.

Thông số vòng bi NSK 6206

NSK 6206 là vòng bi cầu rãnh sâu một dãy, kích thước bao 30×62×16 mm (đường kính trong 30 mm, đường kính ngoài 62 mm, chiều rộng 16 mm). Tải động C khoảng 20,3 kN, tải tĩnh C0 khoảng 11,2 kN, khối lượng tham khảo 0,199 kg.

Đây là kích thước chuẩn theo ISO 15 nên NSK 6206 dùng cùng cỡ với SKF 6206, NSK 6206, NTN 6206, FAG 6206, KOYO 6206. Khi thay thế, chỉ cần đúng bộ ba kích thước và đúng hậu tố làm kín.

Nhóm sản phẩm: Bi cầu loạt 62xx. Khe hở tiêu chuẩn C0 / C3, cấp chính xác P0, kiểu làm kín 2RS / ZZ / hở.

Cách đọc mã 6206

Mã 6206 chia làm ba phần. Chữ số đầu tiên cho biết chủng loại ổ: số 6 là ổ bi cầu rãnh sâu một dãy. Chữ số thứ hai là loạt kích thước (độ dày thành). Hai chữ số cuối là mã đường kính trong theo quy tắc nhân 5.

Với 6206, hai chữ số cuối là 06, nhân 5 được 30 mm. Khớp với đường kính trong 30 mm trong bảng thông số. Đây là cách kiểm tra nhanh nhất khi không có thước đo.

Phần sau mã chính là hậu tố, ví dụ 2RS, ZZ, C3. Hậu tố quyết định tuổi thọ trong môi trường bụi ẩm, nên không được bỏ qua khi đặt hàng.

6206 dùng cho những đâu

Ứng dụng phổ biến của 6206: Động cơ điện, Bơm nước, Quạt công nghiệp, Máy nén khí, Hộp số, Máy công cụ.

Đỡ trục quay, chịu tải hướng kính và một phần tải hướng trục. Giảm ma sát, giữ trục đúng tâm, cho phép quay ở tốc độ trung bình – cao.

Trong sửa chữa, 6206 thường được thay theo cụm: một khi đã có tiếng ồn hoặc rơ thì nên thay cả cặp trên cùng trục để hai ổ cùng tuổi thọ.

Chọn kiểu làm kín và khe hở cho 6206

Bản hở dùng khi ổ được bôi trơn bằng dầu trong hộp kín, nhiệt độ cao. Bản 2RS (bịt cao su hai mặt) dùng ngoài trời, nhiều bụi, môi trường ẩm. Bản ZZ (chắn thép hai mặt) dùng trong nhà xưởng sạch, nhiệt độ vừa phải và cần tốc độ cao hơn 2RS.

Khe hở C0 phù hợp phần lớn trường hợp lắp tiêu chuẩn. Chuyển sang C3 khi trục quay nhanh, ổ nóng khi chạy, hoặc khi lắp hai ổ chặn hai đầu trên cùng trục.

Với 6206, nếu máy chạy liên tục ngoài trời, ưu tiên 2RS; nếu chạy trong nhà và cần quay nhanh, cân nhắc ZZ hoặc bản hở có che chắn mỡ.

Mua NSK 6206: kiểm tra gì trước khi trả tiền

Kiểm tra mã và tên hãng được khắc trực tiếp trên vòng ngoài hoặc mặt bên của ổ, không chỉ trên tem hộp. Hàng thật khắc nét, đều, không nhoè.

Đo lại bộ ba kích thước bằng thước cặp: 30 mm, 62 mm, 16 mm. Sai lệch trên 0,02 mm ở đường kính trong là dấu hiệu cần kiểm tra lại nguồn hàng.

Yêu cầu hoá đơn ghi rõ mã và hãng. Với hàng dùng trong dây chuyền sản xuất, nên giữ lại ảnh chụp tem lô để đối chiếu về sau.

NSK là hãng Nhật, mã in trên vòng ngoài hoặc mặt bên kèm chữ JAPAN. NSK có cả dòng sản xuất tại Nhật và dòng sản xuất ở nước khác; cả hai đều hợp lệ nếu đúng mã và đúng nguồn nhập.

Câu hỏi thường gặp

NSK 6206 thay được bằng mã nào?

6206 dùng cùng cỡ với SKF 6206, NSK 6206, NTN 6206, FAG 6206, KOYO 6206. Điều kiện thay thế: cùng 30×62×16 mm, cùng kiểu làm kín (2RS/ZZ/hở) và cùng khe hở (C0/C3).

Vòng bi 6206 giá bao nhiêu?

Giá phụ thuộc hãng, kiểu làm kín, khe hở và số lượng. Techcomin báo giá theo mã cụ thể và ghi rõ hãng, không báo giá chung theo loạt. Gửi mã và số lượng qua hotline/Zalo để nhận báo giá.

6206 chịu được tải bao nhiêu?

Tải động C khoảng 20,3 kN, tải tĩnh C0 khoảng 11,2 kN. Tuổi thọ thực tế phụ thuộc tải quy đổi, tốc độ và chất bôi trơn, nên cần tính theo điều kiện máy.

Xem thêm

Trang sản phẩm 6206Tra mã vòng bi theo kích thướcBạc đạn theo dòng xe

Mã liên quan đang có dữ liệu

Vòng bi bạc đạn 6207 35x72x17mm Codex — kích thước 35x72x17mm6207
35x72x17 mm · CODEX
Liên hệ
Vòng bi bạc đạn 6208 40x80x18mm Koyo — kích thước 40x80x18mm6208
40x80x18 mm · KOYO
Liên hệ
Vòng bi bạc đạn 6209 45x85x19mm SKF — kích thước 45x85x19mm6209
45x85x19 mm · SKF
Liên hệ
Vòng bi bạc đạn 6210 50x90x20mm Codex — kích thước 50x90x20mm6210
50x90x20 mm · CODEX
Liên hệ
Vòng bi bạc đạn 6211 55x100x21mm Codex — kích thước 55x100x21mm6211
55x100x21 mm · CODEX
Liên hệ
Vòng bi bạc đạn 6212 60x110x22mm SKF — kích thước 60x110x22mm6212
60x110x22 mm · SKF
Liên hệ
Vòng bi bạc đạn 6213 65x120x23mm Codex — kích thước 65x120x23mm6213
65x120x23 mm · CODEX
Liên hệ
Vòng bi bạc đạn 6214 70x125x24mm Codex — kích thước 70x125x24mm6214
70x125x24 mm · CODEX
Liên hệ

Cần tra mã hoặc hỏi kỹ thuật? Gửi mã, ảnh nameplate hoặc kích thước d×D×B qua hotline/Zalo — phản hồi trong 30 phút giờ làm việc.

Liên hệ báo giá Tra mã vòng bi

Mã & trang liên quan