Vòng bi KOYO 6309 có kích thước 45×100×25 mm, tải động 52,7 kN, tải tĩnh 31,5 kN, khối lượng 0,836 kg. Xem mã tương đương SKF – NSK – NTN – FAG – KOYO, kiểu làm kín, khe hở và ứng dụng thực tế.
KOYO 6309 là vòng bi cầu rãnh sâu một dãy, kích thước bao 45×100×25 mm (đường kính trong 45 mm, đường kính ngoài 100 mm, chiều rộng 25 mm). Tải động C khoảng 52,7 kN, tải tĩnh C0 khoảng 31,5 kN, khối lượng tham khảo 0,836 kg.
Đây là kích thước chuẩn theo ISO 15 nên KOYO 6309 dùng cùng cỡ với SKF 6309, NSK 6309, NTN 6309, FAG 6309, KOYO 6309. Khi thay thế, chỉ cần đúng bộ ba kích thước và đúng hậu tố làm kín.
Nhóm sản phẩm: Bi cầu loạt 63xx. Khe hở tiêu chuẩn C0 / C3, cấp chính xác P0, kiểu làm kín 2RS / ZZ / hở.
Mã 6309 chia làm ba phần. Chữ số đầu tiên cho biết chủng loại ổ: số 6 là ổ bi cầu rãnh sâu một dãy. Chữ số thứ hai là loạt kích thước (độ dày thành). Hai chữ số cuối là mã đường kính trong theo quy tắc nhân 5.
Với 6309, hai chữ số cuối là 09, nhân 5 được 45 mm. Khớp với đường kính trong 45 mm trong bảng thông số. Đây là cách kiểm tra nhanh nhất khi không có thước đo.
Phần sau mã chính là hậu tố, ví dụ 2RS, ZZ, C3. Hậu tố quyết định tuổi thọ trong môi trường bụi ẩm, nên không được bỏ qua khi đặt hàng.
Ứng dụng phổ biến của 6309: Động cơ điện, Bơm nước, Quạt công nghiệp, Máy nén khí, Hộp số, Máy công cụ.
Đỡ trục quay, chịu tải hướng kính lớn hơn loạt 60xx/62xx. Dùng cho cụm trục chịu tải nặng, tốc độ trung bình.
Trong sửa chữa, 6309 thường được thay theo cụm: một khi đã có tiếng ồn hoặc rơ thì nên thay cả cặp trên cùng trục để hai ổ cùng tuổi thọ.
Bản hở dùng khi ổ được bôi trơn bằng dầu trong hộp kín, nhiệt độ cao. Bản 2RS (bịt cao su hai mặt) dùng ngoài trời, nhiều bụi, môi trường ẩm. Bản ZZ (chắn thép hai mặt) dùng trong nhà xưởng sạch, nhiệt độ vừa phải và cần tốc độ cao hơn 2RS.
Khe hở C0 phù hợp phần lớn trường hợp lắp tiêu chuẩn. Chuyển sang C3 khi trục quay nhanh, ổ nóng khi chạy, hoặc khi lắp hai ổ chặn hai đầu trên cùng trục.
Với 6309, nếu máy chạy liên tục ngoài trời, ưu tiên 2RS; nếu chạy trong nhà và cần quay nhanh, cân nhắc ZZ hoặc bản hở có che chắn mỡ.
Kiểm tra mã và tên hãng được khắc trực tiếp trên vòng ngoài hoặc mặt bên của ổ, không chỉ trên tem hộp. Hàng thật khắc nét, đều, không nhoè.
Đo lại bộ ba kích thước bằng thước cặp: 45 mm, 100 mm, 25 mm. Sai lệch trên 0,02 mm ở đường kính trong là dấu hiệu cần kiểm tra lại nguồn hàng.
Yêu cầu hoá đơn ghi rõ mã và hãng. Với hàng dùng trong dây chuyền sản xuất, nên giữ lại ảnh chụp tem lô để đối chiếu về sau.
Mã KOYO thường được khắc trên vòng ngoài hoặc mặt bên, kèm dòng chữ JAPAN. Loạt 60xx, 62xx, 63xx của KOYO phổ biến ở dạng hở, 2RS và ZZ.
6309 dùng cùng cỡ với SKF 6309, NSK 6309, NTN 6309, FAG 6309, KOYO 6309. Điều kiện thay thế: cùng 45×100×25 mm, cùng kiểu làm kín (2RS/ZZ/hở) và cùng khe hở (C0/C3).
Giá phụ thuộc hãng, kiểu làm kín, khe hở và số lượng. Techcomin báo giá theo mã cụ thể và ghi rõ hãng, không báo giá chung theo loạt. Gửi mã và số lượng qua hotline/Zalo để nhận báo giá.
Tải động C khoảng 52,7 kN, tải tĩnh C0 khoảng 31,5 kN. Tuổi thọ thực tế phụ thuộc tải quy đổi, tốc độ và chất bôi trơn, nên cần tính theo điều kiện máy.
6302
6303
6304
6305
6306
6307
6308
6309
Cần tra mã hoặc hỏi kỹ thuật? Gửi mã, ảnh nameplate hoặc kích thước d×D×B qua hotline/Zalo — phản hồi trong 30 phút giờ làm việc.
Liên hệ báo giá Tra mã vòng biXem thêm: bạc đạn 6310 cùng dòng — cùng dòng 62xx, dùng phổ biến khi thay thế.