TCM — Techcomin · Nhà phân phối vòng bi – bạc đạn · Hoá đơn & chứng từ xuất xứ Hotline báo giá: 0905 355 525 · 7:30–17:30 (T2–T7)
Hotline báo giá0905 355 525Phản hồi ≤ 30 phút
Trang chủKiến thức – Hướng dẫnVòng bi KOYO 6001: kích thước 12×28×8 mm, tải trọng và cách chọn

Vòng bi KOYO 6001: kích thước 12×28×8 mm, tải trọng và cách chọn

Vòng bi KOYO 6001 có kích thước 12×28×8 mm, tải động 5,10 kN, tải tĩnh 2,39 kN, khối lượng 0,022 kg. Xem mã tương đương SKF – NSK – NTN – FAG – KOYO, kiểu làm kín, khe hở và ứng dụng thực tế.

Thông số vòng bi KOYO 6001

KOYO 6001 là vòng bi cầu rãnh sâu một dãy, kích thước bao 12×28×8 mm (đường kính trong 12 mm, đường kính ngoài 28 mm, chiều rộng 8 mm). Tải động C khoảng 5,10 kN, tải tĩnh C0 khoảng 2,39 kN, khối lượng tham khảo 0,022 kg.

Đây là kích thước chuẩn theo ISO 15 nên KOYO 6001 dùng cùng cỡ với SKF 6001, NSK 6001, NTN 6001, FAG 6001, KOYO 6001. Khi thay thế, chỉ cần đúng bộ ba kích thước và đúng hậu tố làm kín.

Nhóm sản phẩm: Bi cầu loạt 60xx. Khe hở tiêu chuẩn C0 / C3, cấp chính xác P0, kiểu làm kín 2RS / ZZ / hở.

Cách đọc mã 6001

Mã 6001 chia làm ba phần. Chữ số đầu tiên cho biết chủng loại ổ: số 6 là ổ bi cầu rãnh sâu một dãy. Chữ số thứ hai là loạt kích thước (độ dày thành). Hai chữ số cuối là mã đường kính trong theo quy tắc nhân 5.

Với 6001, hai chữ số cuối là 01, nhân 5 được 5 mm. Khớp với đường kính trong 12 mm trong bảng thông số. Đây là cách kiểm tra nhanh nhất khi không có thước đo.

Phần sau mã chính là hậu tố, ví dụ 2RS, ZZ, C3. Hậu tố quyết định tuổi thọ trong môi trường bụi ẩm, nên không được bỏ qua khi đặt hàng.

6001 dùng cho những đâu

Ứng dụng phổ biến của 6001: Động cơ điện, Bơm nước, Quạt công nghiệp, Máy nén khí, Hộp số, Máy công cụ.

Đỡ trục quay, chịu tải hướng kính và một phần tải hướng trục. Dùng cho trục quay tốc độ trung bình, tải nhẹ – trung bình.

Trong sửa chữa, 6001 thường được thay theo cụm: một khi đã có tiếng ồn hoặc rơ thì nên thay cả cặp trên cùng trục để hai ổ cùng tuổi thọ.

Chọn kiểu làm kín và khe hở cho 6001

Bản hở dùng khi ổ được bôi trơn bằng dầu trong hộp kín, nhiệt độ cao. Bản 2RS (bịt cao su hai mặt) dùng ngoài trời, nhiều bụi, môi trường ẩm. Bản ZZ (chắn thép hai mặt) dùng trong nhà xưởng sạch, nhiệt độ vừa phải và cần tốc độ cao hơn 2RS.

Khe hở C0 phù hợp phần lớn trường hợp lắp tiêu chuẩn. Chuyển sang C3 khi trục quay nhanh, ổ nóng khi chạy, hoặc khi lắp hai ổ chặn hai đầu trên cùng trục.

Với 6001, nếu máy chạy liên tục ngoài trời, ưu tiên 2RS; nếu chạy trong nhà và cần quay nhanh, cân nhắc ZZ hoặc bản hở có che chắn mỡ.

Mua KOYO 6001: kiểm tra gì trước khi trả tiền

Kiểm tra mã và tên hãng được khắc trực tiếp trên vòng ngoài hoặc mặt bên của ổ, không chỉ trên tem hộp. Hàng thật khắc nét, đều, không nhoè.

Đo lại bộ ba kích thước bằng thước cặp: 12 mm, 28 mm, 8 mm. Sai lệch trên 0,02 mm ở đường kính trong là dấu hiệu cần kiểm tra lại nguồn hàng.

Yêu cầu hoá đơn ghi rõ mã và hãng. Với hàng dùng trong dây chuyền sản xuất, nên giữ lại ảnh chụp tem lô để đối chiếu về sau.

Mã KOYO thường được khắc trên vòng ngoài hoặc mặt bên, kèm dòng chữ JAPAN. Loạt 60xx, 62xx, 63xx của KOYO phổ biến ở dạng hở, 2RS và ZZ.

Câu hỏi thường gặp

KOYO 6001 thay được bằng mã nào?

6001 dùng cùng cỡ với SKF 6001, NSK 6001, NTN 6001, FAG 6001, KOYO 6001. Điều kiện thay thế: cùng 12×28×8 mm, cùng kiểu làm kín (2RS/ZZ/hở) và cùng khe hở (C0/C3).

Vòng bi 6001 giá bao nhiêu?

Giá phụ thuộc hãng, kiểu làm kín, khe hở và số lượng. Techcomin báo giá theo mã cụ thể và ghi rõ hãng, không báo giá chung theo loạt. Gửi mã và số lượng qua hotline/Zalo để nhận báo giá.

6001 chịu được tải bao nhiêu?

Tải động C khoảng 5,10 kN, tải tĩnh C0 khoảng 2,39 kN. Tuổi thọ thực tế phụ thuộc tải quy đổi, tốc độ và chất bôi trơn, nên cần tính theo điều kiện máy.

Xem thêm

Vòng bi KOYO 6001Trang sản phẩm 6001Tra mã vòng bi theo kích thướcBạc đạn theo dòng xe

Mã liên quan đang có dữ liệu

Vòng bi bạc đạn 6009 45x75x16mm Codex — kích thước 45x75x16mm6009
45x75x16 mm · CODEX
Liên hệ
Vòng bi bạc đạn 6010 50x80x16mm Codex — kích thước 50x80x16mm6010
50x80x16 mm · CODEX
Liên hệ
Vòng bi bạc đạn 6011 55x90x18mm Codex — kích thước 55x90x18mm6011
55x90x18 mm · CODEX
Liên hệ
Vòng bi bạc đạn 6012 60x95x18mm Codex — kích thước 60x95x18mm6012
60x95x18 mm · CODEX
Liên hệ
Vòng bi bạc đạn 6013 65x100x18mm Codex — kích thước 65x100x18mm6013
65x100x18 mm · CODEX
Liên hệ
Vòng bi bạc đạn 6014 70x110x20mm Koyo — kích thước 70x110x20mm6014
70x110x20 mm · KOYO
Liên hệ
Vòng bi bạc đạn 6015 75x115x20mm SKF — kích thước 75x115x20mm6015
75x115x20 mm · SKF
Liên hệ
Vòng bi bạc đạn 6016 80x125x22mm SKF — kích thước 80x125x22mm6016
80x125x22 mm · SKF
Liên hệ

Cần tra mã hoặc hỏi kỹ thuật? Gửi mã, ảnh nameplate hoặc kích thước d×D×B qua hotline/Zalo — phản hồi trong 30 phút giờ làm việc.

Liên hệ báo giá Tra mã vòng bi