TCM — Techcomin · Nhà phân phối vòng bi – bạc đạn · Hoá đơn & chứng từ xuất xứ Hotline báo giá: 0905 355 525 · 7:30–17:30 (T2–T7)
Hotline báo giá0905 355 525 Nhắn Zalo Phản hồi ≤ 30 phút
Trang chủ › Kiến thức – Hướng dẫn › Vòng bi KOYO 6006: kích thước 30×55×13 mm, tải trọng và cách chọn

Vòng bi KOYO 6006: kích thước 30×55×13 mm, tải trọng và cách chọn

Vòng bi KOYO 6006 có kích thước 30×55×13 mm, tải động 13,8 kN, tải tĩnh 8,30 kN, khối lượng 0,116 kg. Xem mã tương đương SKF – NSK – NTN – FAG – KOYO, kiểu làm kín, khe hở và ứng dụng thực tế.

Thông số vòng bi KOYO 6006

KOYO 6006 là vòng bi cầu rãnh sâu một dãy, kích thước bao 30×55×13 mm (đường kính trong 30 mm, đường kính ngoài 55 mm, chiều rộng 13 mm). Tải động C khoảng 13,8 kN, tải tĩnh C0 khoảng 8,30 kN, khối lượng tham khảo 0,116 kg.

Đây là kích thước chuẩn theo ISO 15 nên KOYO 6006 dùng cùng cỡ với SKF 6006, NSK 6006, NTN 6006, FAG 6006, KOYO 6006. Khi thay thế, chỉ cần đúng bộ ba kích thước và đúng hậu tố làm kín.

Nhóm sản phẩm: Bi cầu loạt 60xx. Khe hở tiêu chuẩn C0 / C3, cấp chính xác P0, kiểu làm kín 2RS / ZZ / hở.

Cách đọc mã 6006

Mã 6006 chia làm ba phần. Chữ số đầu tiên cho biết chủng loại ổ: số 6 là ổ bi cầu rãnh sâu một dãy. Chữ số thứ hai là loạt kích thước (độ dày thành). Hai chữ số cuối là mã đường kính trong theo quy tắc nhân 5.

Với 6006, hai chữ số cuối là 06, nhân 5 được 30 mm. Khớp với đường kính trong 30 mm trong bảng thông số. Đây là cách kiểm tra nhanh nhất khi không có thước đo.

Phần sau mã chính là hậu tố, ví dụ 2RS, ZZ, C3. Hậu tố quyết định tuổi thọ trong môi trường bụi ẩm, nên không được bỏ qua khi đặt hàng.

6006 dùng cho những đâu

Ứng dụng phổ biến của 6006: Động cơ điện, Bơm nước, Quạt công nghiệp, Máy nén khí, Hộp số, Máy công cụ.

Đỡ trục quay, chịu tải hướng kính và một phần tải hướng trục. Dùng cho trục quay tốc độ trung bình, tải nhẹ – trung bình.

Trong sửa chữa, 6006 thường được thay theo cụm: một khi đã có tiếng ồn hoặc rơ thì nên thay cả cặp trên cùng trục để hai ổ cùng tuổi thọ.

Chọn kiểu làm kín và khe hở cho 6006

Bản hở dùng khi ổ được bôi trơn bằng dầu trong hộp kín, nhiệt độ cao. Bản 2RS (bịt cao su hai mặt) dùng ngoài trời, nhiều bụi, môi trường ẩm. Bản ZZ (chắn thép hai mặt) dùng trong nhà xưởng sạch, nhiệt độ vừa phải và cần tốc độ cao hơn 2RS.

Khe hở C0 phù hợp phần lớn trường hợp lắp tiêu chuẩn. Chuyển sang C3 khi trục quay nhanh, ổ nóng khi chạy, hoặc khi lắp hai ổ chặn hai đầu trên cùng trục.

Với 6006, nếu máy chạy liên tục ngoài trời, ưu tiên 2RS; nếu chạy trong nhà và cần quay nhanh, cân nhắc ZZ hoặc bản hở có che chắn mỡ.

Mua KOYO 6006: kiểm tra gì trước khi trả tiền

Kiểm tra mã và tên hãng được khắc trực tiếp trên vòng ngoài hoặc mặt bên của ổ, không chỉ trên tem hộp. Hàng thật khắc nét, đều, không nhoè.

Đo lại bộ ba kích thước bằng thước cặp: 30 mm, 55 mm, 13 mm. Sai lệch trên 0,02 mm ở đường kính trong là dấu hiệu cần kiểm tra lại nguồn hàng.

Yêu cầu hoá đơn ghi rõ mã và hãng. Với hàng dùng trong dây chuyền sản xuất, nên giữ lại ảnh chụp tem lô để đối chiếu về sau.

Mã KOYO thường được khắc trên vòng ngoài hoặc mặt bên, kèm dòng chữ JAPAN. Loạt 60xx, 62xx, 63xx của KOYO phổ biến ở dạng hở, 2RS và ZZ.

Câu hỏi thường gặp

KOYO 6006 thay được bằng mã nào?

6006 dùng cùng cỡ với SKF 6006, NSK 6006, NTN 6006, FAG 6006, KOYO 6006. Điều kiện thay thế: cùng 30×55×13 mm, cùng kiểu làm kín (2RS/ZZ/hở) và cùng khe hở (C0/C3).

Vòng bi 6006 giá bao nhiêu?

Giá phụ thuộc hãng, kiểu làm kín, khe hở và số lượng. Techcomin báo giá theo mã cụ thể và ghi rõ hãng, không báo giá chung theo loạt. Gửi mã và số lượng qua hotline/Zalo để nhận báo giá.

6006 chịu được tải bao nhiêu?

Tải động C khoảng 13,8 kN, tải tĩnh C0 khoảng 8,30 kN. Tuổi thọ thực tế phụ thuộc tải quy đổi, tốc độ và chất bôi trơn, nên cần tính theo điều kiện máy.

Xem thêm

Vòng bi KOYO 6006Trang sản phẩm 6006Tra mã vòng bi theo kích thướcBạc đạn theo dòng xe

Mã liên quan đang có dữ liệu

Vòng bi bạc đạn 6014 70x110x20mm Koyo — kích thước 70x110x20mm6014
70x110x20 mm · KOYO
Liên hệ
Vòng bi bạc đạn 6015 75x115x20mm SKF — kích thước 75x115x20mm6015
75x115x20 mm · SKF
Liên hệ
Vòng bi bạc đạn 6016 80x125x22mm SKF — kích thước 80x125x22mm6016
80x125x22 mm · SKF
Liên hệ
Vòng bi bạc đạn 6017 85x130x22mm SKF — kích thước 85x130x22mm6017
85x130x22 mm · SKF
Liên hệ
Vòng bi bạc đạn 6018 90x140x24mm SKF — kích thước 90x140x24mm6018
90x140x24 mm · SKF
Liên hệ
Vòng bi bạc đạn 6019 95x145x24mm SKF — kích thước 95x145x24mm6019
95x145x24 mm · SKF
Liên hệ
Vòng bi bạc đạn 6020 100x150x24mm SKF — kích thước 100x150x24mm6020
100x150x24 mm · SKF
Liên hệ
Vòng bi bạc đạn 6021 105x160x26mm NSK — kích thước 105x160x26mm6021
105x160x26 mm · NSK
Liên hệ

Cần tra mã hoặc hỏi kỹ thuật? Gửi mã, ảnh nameplate hoặc kích thước d×D×B qua hotline/Zalo — phản hồi trong 30 phút giờ làm việc.

Liên hệ báo giá Tra mã vòng bi

Xem thêm: xem mã 6200 10x30x9 mm — cùng dòng 62xx, dùng phổ biến khi thay thế.